two-year

[Mỹ]/ˈtuːˈjɪə/
[Anh]/ˈtuːˈjɪr/

Dịch

adj. kéo dài hai năm.

Cụm từ & Cách kết hợp

two-year plan

kế hoạch hai năm

two-year old

hai tuổi

two-year warranty

bảo hành hai năm

two-year contract

hợp đồng hai năm

two-year study

nghiên cứu hai năm

two-year period

giai đoạn hai năm

two-year gap

khoảng cách hai năm

two-year experience

kinh nghiệm hai năm

two-year project

dự án hai năm

two-year old child

trẻ hai tuổi

Câu ví dụ

she has a two-year contract with the company.

Cô ấy có hợp đồng hai năm với công ty.

he served a two-year tour of duty overseas.

Anh ấy đã phục vụ hai năm tại nước ngoài.

they have a two-year-old son named alex.

Họ có một cậu con trai hai tuổi tên là Alex.

the car is a two-year-old model.

Chiếc xe là kiểu dáng hai năm tuổi.

it's a two-year process to get a patent.

Mất hai năm để xin cấp bằng sáng chế.

the study spanned a two-year period.

Nghiên cứu kéo dài hai năm.

he's taking a two-year break from work.

Anh ấy đang nghỉ phép hai năm.

she completed a two-year degree program.

Cô ấy đã hoàn thành chương trình học vị hai năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay