tympan membrane
màng nhĩ
tympan cavity
khoang màng nhĩ
tympanoplasty surgery
phẫu thuật màng nhĩ
tympanometric measurement
đo màng nhĩ
tympanometric testing
thử nghiệm màng nhĩ
tympanitis condition
viêm màng nhĩ
tympanometry procedure
thủ thuật đo màng nhĩ
tympanoplasty technique
kỹ thuật tạo hình màng nhĩ
tympanometric analysis
phân tích đo màng nhĩ
tympanometer device
thiết bị đo màng nhĩ
he studied the structure of the tympan in detail.
anh ấy đã nghiên cứu cấu trúc của màng nhĩ một cách chi tiết.
the tympan is crucial for sound transmission in the ear.
màng nhĩ rất quan trọng cho việc truyền âm trong tai.
she felt a sharp pain in her tympan after the concert.
cô ấy cảm thấy đau nhói ở màng nhĩ sau buổi hòa nhạc.
the tympan is often affected by infections.
màng nhĩ thường bị ảnh hưởng bởi nhiễm trùng.
doctors examined her tympan for any signs of damage.
các bác sĩ đã kiểm tra màng nhĩ của cô ấy để tìm bất kỳ dấu hiệu tổn thương nào.
he had a tympanoplasty to repair his eardrum.
anh ấy đã trải qua phẫu thuật màng nhĩ để sửa chữa màng tai của mình.
understanding tympan anatomy is important for audiologists.
hiểu về giải phẫu màng nhĩ rất quan trọng đối với các chuyên gia thính học.
the tympan vibrates in response to sound waves.
màng nhĩ rung động khi phản ứng với các sóng âm.
he learned about the tympan's role in hearing.
anh ấy đã tìm hiểu về vai trò của màng nhĩ trong việc nghe.
injuries to the tympan can lead to hearing loss.
chấn thương ở màng nhĩ có thể dẫn đến mất thính lực.
tympan membrane
màng nhĩ
tympan cavity
khoang màng nhĩ
tympanoplasty surgery
phẫu thuật màng nhĩ
tympanometric measurement
đo màng nhĩ
tympanometric testing
thử nghiệm màng nhĩ
tympanitis condition
viêm màng nhĩ
tympanometry procedure
thủ thuật đo màng nhĩ
tympanoplasty technique
kỹ thuật tạo hình màng nhĩ
tympanometric analysis
phân tích đo màng nhĩ
tympanometer device
thiết bị đo màng nhĩ
he studied the structure of the tympan in detail.
anh ấy đã nghiên cứu cấu trúc của màng nhĩ một cách chi tiết.
the tympan is crucial for sound transmission in the ear.
màng nhĩ rất quan trọng cho việc truyền âm trong tai.
she felt a sharp pain in her tympan after the concert.
cô ấy cảm thấy đau nhói ở màng nhĩ sau buổi hòa nhạc.
the tympan is often affected by infections.
màng nhĩ thường bị ảnh hưởng bởi nhiễm trùng.
doctors examined her tympan for any signs of damage.
các bác sĩ đã kiểm tra màng nhĩ của cô ấy để tìm bất kỳ dấu hiệu tổn thương nào.
he had a tympanoplasty to repair his eardrum.
anh ấy đã trải qua phẫu thuật màng nhĩ để sửa chữa màng tai của mình.
understanding tympan anatomy is important for audiologists.
hiểu về giải phẫu màng nhĩ rất quan trọng đối với các chuyên gia thính học.
the tympan vibrates in response to sound waves.
màng nhĩ rung động khi phản ứng với các sóng âm.
he learned about the tympan's role in hearing.
anh ấy đã tìm hiểu về vai trò của màng nhĩ trong việc nghe.
injuries to the tympan can lead to hearing loss.
chấn thương ở màng nhĩ có thể dẫn đến mất thính lực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay