ufology

[Mỹ]/juːˈfɒlədʒi/
[Anh]/juˈfɑləʤi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu về các vật thể bay không xác định

Cụm từ & Cách kết hợp

ufology research

nghiên cứu về UFO

ufology community

cộng đồng UFO

ufology enthusiasts

những người đam mê UFO

ufology studies

các nghiên cứu về UFO

ufology conferences

hội nghị về UFO

ufology claims

các tuyên bố về UFO

ufology theories

các lý thuyết về UFO

ufology evidence

bằng chứng về UFO

ufology investigations

các cuộc điều tra về UFO

ufology phenomena

các hiện tượng UFO

Câu ví dụ

ufology is a fascinating field of study.

Nghiên cứu về ufology là một lĩnh vực nghiên cứu hấp dẫn.

many people are interested in ufology.

Nhiều người quan tâm đến ufology.

ufology often involves analyzing eyewitness reports.

Ufology thường liên quan đến việc phân tích các báo cáo của nhân chứng.

there are numerous ufology conferences held each year.

Có rất nhiều hội nghị về ufology được tổ chức mỗi năm.

books on ufology can provide valuable insights.

Các cuốn sách về ufology có thể cung cấp những hiểu biết có giá trị.

ufology has its own dedicated community of enthusiasts.

Ufology có một cộng đồng những người đam mê tận tâm riêng.

some scientists dismiss ufology as pseudoscience.

Một số nhà khoa học bác bỏ ufology như một môn khoa học giả.

ufology often explores the possibility of extraterrestrial life.

Ufology thường khám phá khả năng tồn tại của sự sống ngoài Trái Đất.

many documentaries focus on ufology and alien encounters.

Nhiều bộ phim tài liệu tập trung vào ufology và những cuộc gặp gỡ với người ngoài hành tinh.

ufology can spark debates about government secrecy.

Ufology có thể gây ra các cuộc tranh luận về sự bí mật của chính phủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay