ufos

[Mỹ]/'ju:fəu/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Vật thể bay không xác định

Câu ví dụ

There have been numerous reports of UFO sightings in this area.

Đã có nhiều báo cáo về việc nhìn thấy UFO trong khu vực này.

The UFO appeared out of nowhere and then disappeared just as quickly.

Chiếc UFO xuất hiện từ không trung và biến mất nhanh chóng.

Many people believe that UFOs are actually alien spacecraft.

Nhiều người tin rằng UFO thực sự là tàu vũ trụ của người ngoài hành tinh.

The government denied any knowledge of the UFO incident.

Chính phủ phủ nhận việc biết về sự cố UFO.

Witnesses described the UFO as a bright, glowing object in the sky.

Những nhân chứng mô tả UFO là một vật thể sáng và phát sáng trên bầu trời.

Some conspiracy theorists claim that UFO sightings are being covered up by the authorities.

Một số người theo thuyết âm mưu cho rằng việc nhìn thấy UFO đang bị các cơ quan chức năng che đậy.

Scientists are still unable to explain some UFO sightings.

Các nhà khoa học vẫn không thể giải thích được một số lần nhìn thấy UFO.

The pilot reported seeing a UFO while flying over the mountains.

Phi công báo cáo đã nhìn thấy một UFO khi bay qua núi.

The UFO sighting caused a frenzy among the local residents.

Việc nhìn thấy UFO đã gây ra sự náo động trong số người dân địa phương.

Many documentaries have been made about UFO encounters.

Nhiều bộ phim tài liệu đã được sản xuất về những cuộc gặp gỡ UFO.

Ví dụ thực tế

It's too big, it must be a UFO.

Nó quá lớn, chắc chắn là UFO.

Nguồn: New Target Junior High School English Grade 9 (Full Volume 1) (People's Education Press New Edition)

That's what they're calling the UFO.

Đó là những gì họ gọi là UFO.

Nguồn: Learn English by Watching Movies with VOA

People may believe that they have seen a UFO right before sunrise or after sunset.

Người ta có thể tin rằng họ đã nhìn thấy một UFO ngay trước khi mặt trời mọc hoặc sau khi mặt trời lặn.

Nguồn: Selected English short passages

So, you believe the sightings of UFOs are true?

Vậy, bạn có tin rằng những lần nhìn thấy UFO là có thật không?

Nguồn: Advanced Daily Grammar (Audio Version)

Clearly! The UFOs are probably held in Area 51!

Rõ ràng! UFO có thể đang bị giam giữ ở Area 51!

Nguồn: Advanced Daily Grammar (Audio Version)

“Do you believe in UFOs and aliens? ”

“Bạn có tin vào UFO và người ngoài hành tinh không?”

Nguồn: Crash Course Astronomy

Reports of UFOs have continued since then.

Những báo cáo về UFO vẫn tiếp tục cho đến bây giờ.

Nguồn: VOA Slow English - America

Just throw it in there with UFOs and crop circles.

Chỉ cần vứt nó vào cùng với UFO và vòng tròn cây trồng.

Nguồn: Scientific Insights Bilingual Edition

No. It's a UFO. Look at its bright light.

Không. Đó là một UFO. Nhìn ánh sáng chói của nó đi.

Nguồn: Yilin Edition Oxford Junior English (Grade 7, Volume 2)

Sometimes people even think it's a UFO tailing them.

Đôi khi người ta còn nghĩ đó là một UFO bám theo họ.

Nguồn: Crash Course Astronomy

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay