ugms

[Mỹ]/ˌjuːˈdʒiːˈɛmz/
[Anh]/ˌjuːˈdʒiːˈɛmz/

Dịch

abbr. tên lửa dẫn đường phóng từ dưới nước

Câu ví dụ

the hospital is affiliated with the local ugms for resident training.

Bệnh viện liên kết với ugms địa phương để đào tạo cư trú.

she graduated from a prestigious ugms with honors last year.

Cô ấy đã tốt nghiệp từ một ugms danh tiếng với danh hiệu xuất sắc năm ngoái.

applicants must submit their transcripts directly to the ugms admissions office.

Ứng viên phải nộp bảng điểm trực tiếp cho văn phòng tuyển sinh của ugms.

the ugms curriculum focuses heavily on clinical practice and patient care.

Chương trình giảng dạy của ugms tập trung mạnh vào thực hành lâm sàng và chăm sóc bệnh nhân.

research funding was granted to the ugms for their groundbreaking study.

Quỹ nghiên cứu đã được trao cho ugms cho nghiên cứu đột phá của họ.

he serves as the dean of the ugms faculty of medicine.

Ông giữ chức hiệu trưởng của khoa y khoa ugms.

all international students at the ugms must pass a language proficiency test.

Tất cả sinh viên quốc tế tại ugms phải vượt qua bài kiểm tra năng lực ngôn ngữ.

the ugms library provides access to thousands of digital medical journals.

Thư viện ugms cung cấp quyền truy cập vào hàng ngàn tạp chí y khoa kỹ thuật số.

clinical rotations are a mandatory part of the ugms degree program.

Luân chuyển lâm sàng là một phần bắt buộc của chương trình đào tạo ugms.

the ugms announced a new partnership with several rural health clinics.

Ugms đã công bố một đối tác mới với một số phòng khám y tế nông thôn.

tuition fees for the ugms program have increased slightly this semester.

Học phí cho chương trình ugms đã tăng nhẹ vào học kỳ này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay