ultranationalist

[Mỹ]/ˌʌltrəˈnæʃənəlɪst/
[Anh]/ˌʌltrəˈnæʃənəlɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chủ nghĩa dân tộc cực đoan; người cực đoan của chủ nghĩa dân tộc

Cụm từ & Cách kết hợp

ultranationalist rhetoric

tuyên ngôn dân tộc chủ nghĩa cực đoan

ultranationalist agenda

th chương dân tộc chủ nghĩa cực đoan

ultranationalist movement

phong trào dân tộc chủ nghĩa cực đoan

ultranationalist leader

nhà lãnh đạo dân tộc chủ nghĩa cực đoan

ultranationalist policies

chính sách dân tộc chủ nghĩa cực đoan

ultranationalist ideology

tư tưởng dân tộc chủ nghĩa cực đoan

ultranationalist group

nhóm dân tộc chủ nghĩa cực đoan

ultranationalist sentiment

cảm xúc dân tộc chủ nghĩa cực đoan

ultranationalist propaganda

tuyên truyền dân tộc chủ nghĩa cực đoan

ultranationalist violence

bạo lực dân tộc chủ nghĩa cực đoan

Câu ví dụ

the ultranationalist party gained significant support in the recent elections.

đảng siêu dân tộc đã giành được sự ủng hộ đáng kể trong cuộc bầu cử gần đây.

many ultranationalist movements reject globalization.

nhiều phong trào siêu dân tộc bác bỏ toàn cầu hóa.

ultranationalist rhetoric often leads to social division.

thường xuyên, ngôn từ siêu dân tộc thường dẫn đến chia rẽ xã hội.

the rise of ultranationalist sentiments can be alarming.

sự trỗi dậy của tình cảm siêu dân tộc có thể gây báo động.

ultranationalist leaders often exploit economic fears.

các nhà lãnh đạo siêu dân tộc thường lợi dụng nỗi sợ hãi về kinh tế.

critics argue that ultranationalist policies are harmful.

các nhà phê bình cho rằng các chính sách siêu dân tộc gây hại.

ultranationalist groups frequently organize protests.

các nhóm siêu dân tộc thường xuyên tổ chức các cuộc biểu tình.

the ultranationalist agenda prioritizes national identity.

th chương trình nghị sự của các đảng siêu dân tộc ưu tiên bản sắc dân tộc.

ultranationalist ideologies can lead to conflict.

các hệ tư tưởng siêu dân tộc có thể dẫn đến xung đột.

many people fear the ultranationalist backlash against immigrants.

nhiều người lo sợ về phản ứng thái quá của chủ nghĩa dân tộc cực đoan đối với người nhập cư.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay