ums

[Mỹ]/ʌm/
[Anh]/ʌm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

int. dùng để diễn tả sự do dự
n. một cái tên; cũng đề cập đến một đơn vị đo lường (micromet)

Cụm từ & Cách kết hợp

well, um

ừm

um, excuse me

ừm, xin lỗi

Câu ví dụ

Um, excuse me, could you help me with this problem?

Xin lỗi, bạn có thể giúp tôi với vấn đề này được không?

Um, I need to think about it before making a decision.

Tôi cần phải suy nghĩ về nó trước khi đưa ra quyết định.

Um, can you pass me the salt, please?

Bạn có thể đưa tôi muối không?

Um, I'm not sure if I can make it to the meeting tomorrow.

Tôi không chắc liệu tôi có thể tham dự cuộc họp ngày mai hay không.

Um, she has a great sense of humor.

Cô ấy có khiếu hài hước rất tốt.

Um, it's important to have a positive attitude towards challenges.

Điều quan trọng là phải có thái độ tích cực đối với những thử thách.

Um, he always has a solution to every problem.

Anh ấy luôn có giải pháp cho mọi vấn đề.

Um, we should have a meeting to discuss the project.

Chúng ta nên có một cuộc họp để thảo luận về dự án.

Um, it's necessary to have a good work-life balance.

Cần thiết phải có sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.

Um, she has a talent for playing musical instruments.

Cô ấy có tài năng chơi các loại nhạc cụ.

Ví dụ thực tế

And, um, yeah, we think enough is enough.

Và, ừm, chúng tôi nghĩ là đủ rồi.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

That, um, our education system is failing us.

Hệ thống giáo dục của chúng tôi đang khiến chúng tôi thất vọng.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Can I have them sent, um, once a month?

Tôi có thể gửi chúng, ừm, một tháng một lần không?

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 6

Um, did you, um, did you check the coffee table?

Ừm, bạn có, ừm, bạn có kiểm tra bàn cà phê chưa?

Nguồn: Our Day This Season 1

Oh, um, I...I can't. I'm late for, um...

Ồ, ừm, tôi...tôi không thể. Tôi đến muộn vì, ừm...

Nguồn: Wedding Battle Selection

Oh, um, um, yes, I-I'm a go for elevator one.

Ồ, ừm, ừm, vâng, tôi sẵn sàng đi thang máy một.

Nguồn: Leverage

Um, uh, how -- uh, we, um...

Ừm, ừm, làm thế nào -- ừ, chúng tôi, ừm...

Nguồn: Modern Family - Season 02

Don't -- um, um -- come on, man. That's -- that's nasty.

Đừng -- ừm, ừm -- thôi nào, bạn trai. Thật là kinh khủng.

Nguồn: Leverage

And, um, aren't office blocks a bit 2019?

Và, ừm, những tòa nhà văn phòng có hơi lỗi thời không?

Nguồn: Working at Google

Oh, ok, gotchya, that's great um.

Ồ, được rồi, tôi hiểu rồi, thật tuyệt, ừm.

Nguồn: Movie trailer screening room

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay