unacceptabilities

[Mỹ]/ˌʌnəkˌseptəˈbɪlɪtɪz/
[Anh]/ˌʌnəkˌseptəˈbɪlɪtɪz/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái không được chấp nhận; những vật hoặc đặc điểm không được chấp nhận

Câu ví dụ

the social unacceptabilities of discrimination have been challenged by modern movements.

Các sự không chấp nhận xã hội về sự phân biệt đối xử đã bị các phong trào hiện đại thách thức.

cultural unacceptabilities vary significantly across different societies and time periods.

Các sự không chấp nhận văn hóa thay đổi đáng kể giữa các xã hội và các giai đoạn thời gian khác nhau.

the moral unacceptabilities of this practice were obvious to everyone present.

Các sự không chấp nhận đạo đức của hành vi này rõ ràng với tất cả mọi người hiện diện.

political unacceptabilities often determine which policies can be publicly supported.

Các sự không chấp nhận chính trị thường xác định các chính sách nào có thể được hỗ trợ công khai.

economic unacceptabilities prevent many communities from accessing basic services.

Các sự không chấp nhận kinh tế ngăn cản nhiều cộng đồng tiếp cận các dịch vụ cơ bản.

environmental unacceptabilities in industrial practices have led to stricter regulations.

Các sự không chấp nhận môi trường trong các hoạt động công nghiệp đã dẫn đến các quy định nghiêm ngặt hơn.

systemic unacceptabilities within institutions require comprehensive reform.

Các sự không chấp nhận hệ thống trong các tổ chức đòi hỏi cải cách toàn diện.

historical unacceptabilities continue to influence contemporary social dynamics.

Các sự không chấp nhận lịch sử tiếp tục ảnh hưởng đến các động lực xã hội hiện đại.

fundamental unacceptabilities in the legal system demand immediate attention.

Các sự không chấp nhận cơ bản trong hệ thống pháp lý đòi hỏi sự chú ý ngay lập tức.

inherent unacceptabilities in the proposal made it unlikely to succeed.

Các sự không chấp nhận nội tại trong đề xuất khiến khả năng thành công trở nên không likely.

the undeniable unacceptabilities of child labor have prompted international action.

Các sự không chấp nhận không thể chối bỏ của lao động trẻ em đã thúc đẩy hành động quốc tế.

obvious unacceptabilities in the documentation raised serious concerns.

Các sự không chấp nhận rõ ràng trong tài liệu đã gây ra những lo ngại nghiêm trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay