unaccompanied

[Mỹ]/ʌnə'kʌmpənɪd/
[Anh]/'ʌnə'kʌmpənɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không có bạn đồng hành; không có nhạc đệm

Cụm từ & Cách kết hợp

travel unaccompanied

du lịch một mình

Câu ví dụ

Children unaccompanied by an adult will not be admitted.

Trẻ em không có người lớn đi cùng sẽ không được phép vào.

no unaccompanied children allowed.

Không cho phép trẻ em đi một mình.

unaccompanied children on a flight.

Trẻ em đi một mình trên chuyến bay.

the political change was unaccompanied by social change.

Sự thay đổi chính trị không đi kèm với sự thay đổi xã hội.

) played Bach's Unaccompanied Partitas on the violin.

) chơi các tác phẩm Partitas không có đi kèm của Bach trên đàn violin.

For an encore, he sang an unaccompanied folk song.

Trong phần encore, anh ấy đã hát một bài dân ca không có nhạc đệm.

My parents wanted me to stop gadding about unaccompanied in foreign cities.

Bố mẹ tôi muốn tôi ngừng lang thang một mình ở các thành phố nước ngoài.

Ví dụ thực tế

How much would it cost to send it unaccompanied?

Chi phí để gửi đi mà không có người đi kèm là bao nhiêu?

Nguồn: American Tourist English Conversations

We have helped 200 unaccompanied homeless youth.

Chúng tôi đã giúp đỡ 200 thanh niên vô gia cư không có người đi kèm.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

If not, I still have my " Unaccompanied minor" Sign.

Nguồn: Modern Family - Season 05

The migrants included nearly 30,000 unaccompanied children in February alone.

Nguồn: VOA Daily Standard March 2021 Collection

It now allows unaccompanied children or teenagers into the U.S.

Nguồn: NPR News March 2021 Compilation

No student is to use the bathroom unaccompanied by a teacher.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

The children are unaccompanied and currently held in refugee camps in Europe.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2016

Fifty percent are under seventeen years old while seven percent are unaccompanied minors.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

They include hundreds of unaccompanied minors who are being held in immigration detention facilities.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2021

And therefore, we stopped the prior Administration's policy of expelling the unaccompanied children.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay