unappeased anger
sự tức giận chưa được giải quyết
unappeased demand
yêu cầu chưa được đáp ứng
unappeased crowd
đám đông chưa được làm dịu
unappeased feelings
cảm xúc chưa được giải tỏa
unappeased desires
những khát khao chưa được thỏa mãn
unappeased critics
những lời chỉ trích chưa được giải quyết
unappeased spirit
tinh thần chưa được xoa dịu
unappeased expectations
những kỳ vọng chưa được đáp ứng
unappeased grievances
những bất bình chưa được giải quyết
unappeased hunger
sự đói khát chưa được thỏa mãn
despite his efforts, she remained unappeased.
bất chấp những nỗ lực của anh ấy, cô ấy vẫn không hả lòng.
the unappeased crowd demanded more answers from the officials.
đám đông không hả lòng đã yêu cầu thêm câu trả lời từ các quan chức.
his unappeased hunger drove him to eat a second dinner.
cơn đói không hả lòng thúc đẩy anh ấy ăn một bữa tối thứ hai.
she felt unappeased by the lack of recognition for her hard work.
cô cảm thấy không hả lòng vì thiếu sự công nhận cho những nỗ lực chăm chỉ của cô.
the unappeased demands of the workers led to a strike.
những yêu cầu không hả lòng của người lao động đã dẫn đến một cuộc đình công.
his unappeased desire for adventure pushed him to travel the world.
khát khao phiêu lưu không hả lòng của anh ấy thúc đẩy anh ấy đi du lịch khắp thế giới.
the unappeased customer left a negative review.
khách hàng không hả lòng đã để lại một đánh giá tiêu cực.
even after the apology, she remained unappeased.
ngay cả sau lời xin lỗi, cô ấy vẫn không hả lòng.
his unappeased expectations led to disappointment.
những kỳ vọng không hả lòng của anh ấy dẫn đến sự thất vọng.
the unappeased student approached the teacher for clarification.
sinh viên không hả lòng đã tiếp cận giáo viên để được làm rõ.
unappeased anger
sự tức giận chưa được giải quyết
unappeased demand
yêu cầu chưa được đáp ứng
unappeased crowd
đám đông chưa được làm dịu
unappeased feelings
cảm xúc chưa được giải tỏa
unappeased desires
những khát khao chưa được thỏa mãn
unappeased critics
những lời chỉ trích chưa được giải quyết
unappeased spirit
tinh thần chưa được xoa dịu
unappeased expectations
những kỳ vọng chưa được đáp ứng
unappeased grievances
những bất bình chưa được giải quyết
unappeased hunger
sự đói khát chưa được thỏa mãn
despite his efforts, she remained unappeased.
bất chấp những nỗ lực của anh ấy, cô ấy vẫn không hả lòng.
the unappeased crowd demanded more answers from the officials.
đám đông không hả lòng đã yêu cầu thêm câu trả lời từ các quan chức.
his unappeased hunger drove him to eat a second dinner.
cơn đói không hả lòng thúc đẩy anh ấy ăn một bữa tối thứ hai.
she felt unappeased by the lack of recognition for her hard work.
cô cảm thấy không hả lòng vì thiếu sự công nhận cho những nỗ lực chăm chỉ của cô.
the unappeased demands of the workers led to a strike.
những yêu cầu không hả lòng của người lao động đã dẫn đến một cuộc đình công.
his unappeased desire for adventure pushed him to travel the world.
khát khao phiêu lưu không hả lòng của anh ấy thúc đẩy anh ấy đi du lịch khắp thế giới.
the unappeased customer left a negative review.
khách hàng không hả lòng đã để lại một đánh giá tiêu cực.
even after the apology, she remained unappeased.
ngay cả sau lời xin lỗi, cô ấy vẫn không hả lòng.
his unappeased expectations led to disappointment.
những kỳ vọng không hả lòng của anh ấy dẫn đến sự thất vọng.
the unappeased student approached the teacher for clarification.
sinh viên không hả lòng đã tiếp cận giáo viên để được làm rõ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay