unau

[Mỹ]/ˈjuːnɔː/
[Anh]/ˈjuːnɔː/

Dịch

n. nhím hai ngón; nhím hai ngón
Word Forms
số nhiềuunaus

Cụm từ & Cách kết hợp

unau bird

chim unau

unau tree

cây unau

unau species

loài unau

unau habitat

môi trường sống của unau

unau behavior

hành vi của unau

unau diet

chế độ ăn của unau

unau conservation

bảo tồn unau

unau population

dân số unau

unau characteristics

đặc điểm của unau

unau research

nghiên cứu về unau

Câu ví dụ

she decided to unau her plans for the weekend.

Cô ấy quyết định hủy bỏ kế hoạch cho cuối tuần.

he felt it was time to unau the project.

Anh ấy cảm thấy đã đến lúc hủy bỏ dự án.

they had to unau their previous commitments.

Họ phải hủy bỏ các cam kết trước đây của mình.

after much thought, she chose to unau her subscription.

Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, cô ấy quyết định hủy đăng ký của mình.

it was difficult for him to unau his long-held beliefs.

Thật khó khăn đối với anh ấy để từ bỏ những niềm tin lâu năm của mình.

they had to unau the event due to bad weather.

Họ phải hủy sự kiện do thời tiết xấu.

she decided to unau her membership at the gym.

Cô ấy quyết định hủy tư cách thành viên tại phòng gym.

he found it hard to unau his attachment to the old house.

Anh ấy thấy khó khăn để từ bỏ sự gắn bó của mình với ngôi nhà cũ.

they agreed to unau their plans for the trip.

Họ đồng ý hủy bỏ kế hoạch cho chuyến đi.

she felt relieved after she decided to unau her worries.

Cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm sau khi quyết định từ bỏ những lo lắng của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay