uncalled-for

[Mỹ]/ˌʌnˈkɔːld fɔː/
[Anh]/ˌʌnˈkɔːld fɔːr/

Dịch

adj. không cần thiết hoặc không phù hợp

Cụm từ & Cách kết hợp

uncalled-for remark

ý kiến không cần thiết

uncalled-for behavior

hành vi không cần thiết

totally uncalled-for

hoàn toàn không cần thiết

an uncalled-for response

phản hồi không cần thiết

uncalled-for criticism

phê bình không cần thiết

making uncalled-for comments

đưa ra những nhận xét không cần thiết

considered uncalled-for

coi là không cần thiết

such uncalled-for actions

những hành động không cần thiết như vậy

find it uncalled-for

thấy nó không cần thiết

was uncalled-for

là không cần thiết

Câu ví dụ

the aggressive comment was completely uncalled-for and unnecessary.

ý kiến ​​của người đó quá gay gắt, hoàn toàn không cần thiết và vô nghĩa.

his uncalled-for interruption ruined the flow of the meeting.

sự ngắt lời không cần thiết của anh ấy đã phá hỏng diễn trình của cuộc họp.

there was an uncalled-for level of aggression in their argument.

cuộc tranh luận của họ có mức độ hung hăng không cần thiết.

i found her uncalled-for criticism quite hurtful.

tôi thấy những lời chỉ trích không cần thiết của cô ấy khá là gây tổn thương.

the uncalled-for negativity brought down the whole team's morale.

sự tiêu cực không cần thiết đã làm giảm tinh thần của cả đội.

his uncalled-for remarks at the party were embarrassing.

những nhận xét không cần thiết của anh ấy tại bữa tiệc thật đáng xấu hổ.

it was an uncalled-for risk, and it didn't pay off.

đó là một rủi ro không cần thiết và nó không hiệu quả.

the uncalled-for attention from the paparazzi was overwhelming.

sự chú ý không cần thiết từ những người săn ảnh thật là quá sức.

she made an uncalled-for joke that offended several people.

cô ấy đã nói một câu đùa không cần thiết khiến nhiều người cảm thấy khó chịu.

the uncalled-for delay caused significant problems for the project.

sự trì hoãn không cần thiết đã gây ra những vấn đề nghiêm trọng cho dự án.

there was an uncalled-for amount of noise coming from the construction site.

có một lượng tiếng ồn không cần thiết phát ra từ công trường xây dựng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay