uncatalogued

[Mỹ]/ʌnˈkæt.əl.ɒɡd/
[Anh]/ʌnˈkæt.əl.ɡɑːgd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không có trong danh mục

Cụm từ & Cách kết hợp

uncatalogued items

các mục chưa được lập danh mục

uncatalogued materials

các tài liệu chưa được lập danh mục

uncatalogued data

dữ liệu chưa được lập danh mục

uncatalogued resources

các nguồn tài nguyên chưa được lập danh mục

uncatalogued documents

các tài liệu chưa được lập danh mục

uncatalogued collections

các bộ sưu tập chưa được lập danh mục

uncatalogued artifacts

các hiện vật chưa được lập danh mục

uncatalogued works

các tác phẩm chưa được lập danh mục

uncatalogued files

các tệp chưa được lập danh mục

uncatalogued specimens

các mẫu vật chưa được lập danh mục

Câu ví dụ

the library has many uncatalogued books.

thư viện có nhiều sách chưa được lập danh mục.

she discovered an uncatalogued manuscript in the attic.

cô ấy đã phát hiện ra một bản thảo chưa được lập danh mục trong gác mái.

uncatalogued items can be difficult to locate.

các vật phẩm chưa được lập danh mục có thể khó tìm.

the museum is working to digitize its uncatalogued artifacts.

bảo tàng đang nỗ lực số hóa các hiện vật chưa được lập danh mục của mình.

researchers often find valuable information in uncatalogued archives.

các nhà nghiên cứu thường tìm thấy thông tin có giá trị trong các kho lưu trữ chưa được lập danh mục.

many uncatalogued species remain undiscovered in the rainforest.

nhiều loài chưa được lập danh mục vẫn còn chưa được phát hiện trong rừng nhiệt đới.

the project aims to sort through the uncatalogued materials.

dự án nhằm mục đích sắp xếp các vật liệu chưa được lập danh mục.

uncatalogued data can lead to gaps in research findings.

dữ liệu chưa được lập danh mục có thể dẫn đến những khoảng trống trong kết quả nghiên cứu.

he volunteered to help organize the uncatalogued donations.

anh ấy tình nguyện giúp sắp xếp các khoản quyên góp chưa được lập danh mục.

the university has a collection of uncatalogued historical documents.

trường đại học có một bộ sưu tập các tài liệu lịch sử chưa được lập danh mục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay