uncatalogued items
các mục chưa được lập danh mục
uncatalogued materials
các tài liệu chưa được lập danh mục
uncatalogued data
dữ liệu chưa được lập danh mục
uncatalogued resources
các nguồn tài nguyên chưa được lập danh mục
uncatalogued documents
các tài liệu chưa được lập danh mục
uncatalogued collections
các bộ sưu tập chưa được lập danh mục
uncatalogued artifacts
các hiện vật chưa được lập danh mục
uncatalogued works
các tác phẩm chưa được lập danh mục
uncatalogued files
các tệp chưa được lập danh mục
uncatalogued specimens
các mẫu vật chưa được lập danh mục
the library has many uncatalogued books.
thư viện có nhiều sách chưa được lập danh mục.
she discovered an uncatalogued manuscript in the attic.
cô ấy đã phát hiện ra một bản thảo chưa được lập danh mục trong gác mái.
uncatalogued items can be difficult to locate.
các vật phẩm chưa được lập danh mục có thể khó tìm.
the museum is working to digitize its uncatalogued artifacts.
bảo tàng đang nỗ lực số hóa các hiện vật chưa được lập danh mục của mình.
researchers often find valuable information in uncatalogued archives.
các nhà nghiên cứu thường tìm thấy thông tin có giá trị trong các kho lưu trữ chưa được lập danh mục.
many uncatalogued species remain undiscovered in the rainforest.
nhiều loài chưa được lập danh mục vẫn còn chưa được phát hiện trong rừng nhiệt đới.
the project aims to sort through the uncatalogued materials.
dự án nhằm mục đích sắp xếp các vật liệu chưa được lập danh mục.
uncatalogued data can lead to gaps in research findings.
dữ liệu chưa được lập danh mục có thể dẫn đến những khoảng trống trong kết quả nghiên cứu.
he volunteered to help organize the uncatalogued donations.
anh ấy tình nguyện giúp sắp xếp các khoản quyên góp chưa được lập danh mục.
the university has a collection of uncatalogued historical documents.
trường đại học có một bộ sưu tập các tài liệu lịch sử chưa được lập danh mục.
uncatalogued items
các mục chưa được lập danh mục
uncatalogued materials
các tài liệu chưa được lập danh mục
uncatalogued data
dữ liệu chưa được lập danh mục
uncatalogued resources
các nguồn tài nguyên chưa được lập danh mục
uncatalogued documents
các tài liệu chưa được lập danh mục
uncatalogued collections
các bộ sưu tập chưa được lập danh mục
uncatalogued artifacts
các hiện vật chưa được lập danh mục
uncatalogued works
các tác phẩm chưa được lập danh mục
uncatalogued files
các tệp chưa được lập danh mục
uncatalogued specimens
các mẫu vật chưa được lập danh mục
the library has many uncatalogued books.
thư viện có nhiều sách chưa được lập danh mục.
she discovered an uncatalogued manuscript in the attic.
cô ấy đã phát hiện ra một bản thảo chưa được lập danh mục trong gác mái.
uncatalogued items can be difficult to locate.
các vật phẩm chưa được lập danh mục có thể khó tìm.
the museum is working to digitize its uncatalogued artifacts.
bảo tàng đang nỗ lực số hóa các hiện vật chưa được lập danh mục của mình.
researchers often find valuable information in uncatalogued archives.
các nhà nghiên cứu thường tìm thấy thông tin có giá trị trong các kho lưu trữ chưa được lập danh mục.
many uncatalogued species remain undiscovered in the rainforest.
nhiều loài chưa được lập danh mục vẫn còn chưa được phát hiện trong rừng nhiệt đới.
the project aims to sort through the uncatalogued materials.
dự án nhằm mục đích sắp xếp các vật liệu chưa được lập danh mục.
uncatalogued data can lead to gaps in research findings.
dữ liệu chưa được lập danh mục có thể dẫn đến những khoảng trống trong kết quả nghiên cứu.
he volunteered to help organize the uncatalogued donations.
anh ấy tình nguyện giúp sắp xếp các khoản quyên góp chưa được lập danh mục.
the university has a collection of uncatalogued historical documents.
trường đại học có một bộ sưu tập các tài liệu lịch sử chưa được lập danh mục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay