unchoosable

[Mỹ]/ˌʌnˈtʃuːzəbl/
[Anh]/ˌʌnˈtʃuːzəbl/

Dịch

adj. không thể tin được

Cụm từ & Cách kết hợp

unchoosable option

lựa chọn không thể chọn

seemingly unchoosable

dường như không thể chọn

completely unchoosable

hoàn toàn không thể chọn

unchoosable candidate

ứng cử viên không thể chọn

rendered unchoosable

được làm cho không thể chọn

unchoosable items

các mục không thể chọn

considered unchoosable

được xem là không thể chọn

practically unchoosable

thực tế không thể chọn

unchoosable selection

chọn lựa không thể chọn

making it unchoosable

làm cho nó không thể chọn

Câu ví dụ

the candidate seemed unchoosable due to lack of experience.

Ứng cử viên dường như không thể chọn được do thiếu kinh nghiệm.

all options appeared unchoosable in the confusing menu.

Tất cả các tùy chọn đều dường như không thể chọn được trong menu lộn xộn.

the proposal was deemed unchoosable by the committee.

Đề xuất đã bị hội đồng đánh giá là không thể chọn được.

many unchoosable alternatives were presented at the meeting.

Nhiều lựa chọn không thể chọn được đã được trình bày tại cuộc họp.

the software made certain features unchoosable by default.

Phần mềm khiến một số tính năng không thể chọn được theo mặc định.

unchoosable options were grayed out in the interface.

Các tùy chọn không thể chọn được đã bị xám trong giao diện.

the jury found several entries unchoosable for the prize.

Hội đồng giám khảo đã tìm thấy một số bài dự thi không thể chọn được cho giải thưởng.

political candidates often become unchoosable after scandals.

Các ứng cử viên chính trị thường trở nên không thể chọn được sau các bê bối.

the menu listed several unchoosable combination meals.

Menu liệt kê một số bữa ăn kết hợp không thể chọn được.

due to budget constraints, many upgrades were unchoosable.

Do hạn chế ngân sách, nhiều nâng cấp đã trở nên không thể chọn được.

unchoosable selections remained highlighted in red.

Các lựa chọn không thể chọn được vẫn được đánh dấu bằng màu đỏ.

the test contained several unchoosable multiple-choice questions.

Bài kiểm tra chứa một số câu hỏi trắc nghiệm không thể chọn được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay