uncleared

[Mỹ]/ʌnˈklɪəd/
[Anh]/ʌnˈklɪrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chưa được dọn dẹp, giải quyết hoặc thanh toán; còn lại hoặc chưa được giải quyết
v. quá khứ và quá khứ phân từ của "clear" - đã làm rõ hoặc đã thanh toán

Cụm từ & Cách kết hợp

uncleared check

kiểm tra chưa thanh toán

uncleared balance

số dư chưa thanh toán

uncleared items

các mục chưa thanh toán

uncleared payments

các khoản thanh toán chưa thanh toán

uncleared snow

tuyết chưa dọn

uncleared land

đất chưa dọn

uncleared goods

hàng hóa chưa thanh toán

uncleared backlog

tắc nghẽn chưa xử lý

uncleared debris

đống đổ nát chưa dọn

uncleared customs

thủ tục hải quan chưa thanh toán

Câu ví dụ

the bank returned the uncleared check due to insufficient funds.

Ngân hàng đã trả lại séc chưa thanh toán do số dư không đủ.

there is a large uncleared balance remaining on the account.

Số dư chưa thanh toán còn lại khá lớn trên tài khoản.

the company is struggling with uncleared payments from overseas clients.

Công ty đang gặp khó khăn với các khoản thanh toán chưa thanh toán từ khách hàng ở nước ngoài.

we need to resolve these uncleared transactions before the end of the month.

Chúng tôi cần giải quyết các giao dịch chưa thanh toán này trước cuối tháng.

the warehouse has an uncleared backlog of orders from last quarter.

Kho hàng còn tồn một lượng lớn đơn đặt hàng chưa xử lý từ quý trước.

please check the uncleared items on your statement before contacting customer service.

Vui lòng kiểm tra các mục chưa thanh toán trên sao kê của bạn trước khi liên hệ với bộ phận dịch vụ khách hàng.

the uncleared land has been abandoned for over twenty years.

Đất chưa được dọn dẹp đã bị bỏ hoang hơn hai mươi năm.

after the storm, there is uncleared snow blocking the main roads.

Sau cơn bão, có tuyết chưa dọn vẫn còn cản trở các con đường chính.

all uncleared customs duties must be paid before the goods can be released.

Tất cả các khoản phí hải quan chưa thanh toán phải được thanh toán trước khi hàng hóa có thể được phát hành.

the uncleared baggage is being held at the customs inspection area.

Hành lý chưa được giải quyết đang được giữ tại khu vực kiểm tra hải quan.

the uncleared debts continue to accumulate interest every month.

Các khoản nợ chưa thanh toán vẫn tiếp tục phát sinh lãi hàng tháng.

please verify the uncleared status of your payment before resubmitting.

Vui lòng xác minh trạng thái chưa thanh toán của khoản thanh toán của bạn trước khi gửi lại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay