uncleared check
kiểm tra chưa thanh toán
uncleared balance
số dư chưa thanh toán
uncleared items
các mục chưa thanh toán
uncleared payments
các khoản thanh toán chưa thanh toán
uncleared snow
tuyết chưa dọn
uncleared land
đất chưa dọn
uncleared goods
hàng hóa chưa thanh toán
uncleared backlog
tắc nghẽn chưa xử lý
uncleared debris
đống đổ nát chưa dọn
uncleared customs
thủ tục hải quan chưa thanh toán
the bank returned the uncleared check due to insufficient funds.
Ngân hàng đã trả lại séc chưa thanh toán do số dư không đủ.
there is a large uncleared balance remaining on the account.
Số dư chưa thanh toán còn lại khá lớn trên tài khoản.
the company is struggling with uncleared payments from overseas clients.
Công ty đang gặp khó khăn với các khoản thanh toán chưa thanh toán từ khách hàng ở nước ngoài.
we need to resolve these uncleared transactions before the end of the month.
Chúng tôi cần giải quyết các giao dịch chưa thanh toán này trước cuối tháng.
the warehouse has an uncleared backlog of orders from last quarter.
Kho hàng còn tồn một lượng lớn đơn đặt hàng chưa xử lý từ quý trước.
please check the uncleared items on your statement before contacting customer service.
Vui lòng kiểm tra các mục chưa thanh toán trên sao kê của bạn trước khi liên hệ với bộ phận dịch vụ khách hàng.
the uncleared land has been abandoned for over twenty years.
Đất chưa được dọn dẹp đã bị bỏ hoang hơn hai mươi năm.
after the storm, there is uncleared snow blocking the main roads.
Sau cơn bão, có tuyết chưa dọn vẫn còn cản trở các con đường chính.
all uncleared customs duties must be paid before the goods can be released.
Tất cả các khoản phí hải quan chưa thanh toán phải được thanh toán trước khi hàng hóa có thể được phát hành.
the uncleared baggage is being held at the customs inspection area.
Hành lý chưa được giải quyết đang được giữ tại khu vực kiểm tra hải quan.
the uncleared debts continue to accumulate interest every month.
Các khoản nợ chưa thanh toán vẫn tiếp tục phát sinh lãi hàng tháng.
please verify the uncleared status of your payment before resubmitting.
Vui lòng xác minh trạng thái chưa thanh toán của khoản thanh toán của bạn trước khi gửi lại.
uncleared check
kiểm tra chưa thanh toán
uncleared balance
số dư chưa thanh toán
uncleared items
các mục chưa thanh toán
uncleared payments
các khoản thanh toán chưa thanh toán
uncleared snow
tuyết chưa dọn
uncleared land
đất chưa dọn
uncleared goods
hàng hóa chưa thanh toán
uncleared backlog
tắc nghẽn chưa xử lý
uncleared debris
đống đổ nát chưa dọn
uncleared customs
thủ tục hải quan chưa thanh toán
the bank returned the uncleared check due to insufficient funds.
Ngân hàng đã trả lại séc chưa thanh toán do số dư không đủ.
there is a large uncleared balance remaining on the account.
Số dư chưa thanh toán còn lại khá lớn trên tài khoản.
the company is struggling with uncleared payments from overseas clients.
Công ty đang gặp khó khăn với các khoản thanh toán chưa thanh toán từ khách hàng ở nước ngoài.
we need to resolve these uncleared transactions before the end of the month.
Chúng tôi cần giải quyết các giao dịch chưa thanh toán này trước cuối tháng.
the warehouse has an uncleared backlog of orders from last quarter.
Kho hàng còn tồn một lượng lớn đơn đặt hàng chưa xử lý từ quý trước.
please check the uncleared items on your statement before contacting customer service.
Vui lòng kiểm tra các mục chưa thanh toán trên sao kê của bạn trước khi liên hệ với bộ phận dịch vụ khách hàng.
the uncleared land has been abandoned for over twenty years.
Đất chưa được dọn dẹp đã bị bỏ hoang hơn hai mươi năm.
after the storm, there is uncleared snow blocking the main roads.
Sau cơn bão, có tuyết chưa dọn vẫn còn cản trở các con đường chính.
all uncleared customs duties must be paid before the goods can be released.
Tất cả các khoản phí hải quan chưa thanh toán phải được thanh toán trước khi hàng hóa có thể được phát hành.
the uncleared baggage is being held at the customs inspection area.
Hành lý chưa được giải quyết đang được giữ tại khu vực kiểm tra hải quan.
the uncleared debts continue to accumulate interest every month.
Các khoản nợ chưa thanh toán vẫn tiếp tục phát sinh lãi hàng tháng.
please verify the uncleared status of your payment before resubmitting.
Vui lòng xác minh trạng thái chưa thanh toán của khoản thanh toán của bạn trước khi gửi lại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay