the unreliability of uncorroborated confessions.
sự không đáng tin cậy của những lời thú nhận chưa được xác thực.
Attorneys for Redding say Wilson had no evidence of any wrongdoing on her part aside from a vague, uncorroborated statement from Glines, who had already been caught with drugs and faced punishment.
Các luật sư của Redding cho biết Wilson không có bất kỳ bằng chứng nào về hành vi sai trái của cô ngoài một tuyên bố mơ hồ, không được xác thực từ Glines, người đã bị bắt gặp khi có ma túy và phải đối mặt với hình phạt.
The witness's testimony was uncorroborated.
Lời khai của nhân chứng là chưa được xác thực.
The journalist published the uncorroborated story.
Nhà báo đã đăng tải câu chuyện chưa được xác thực.
The police couldn't act on uncorroborated information.
Cảnh sát không thể hành động dựa trên thông tin chưa được xác thực.
The court dismissed the uncorroborated evidence.
Tòa án đã bác bỏ bằng chứng chưa được xác thực.
The uncorroborated rumors spread quickly.
Những tin đồn chưa được xác thực lan truyền nhanh chóng.
She refused to believe the uncorroborated claims.
Cô ấy từ chối tin vào những tuyên bố chưa được xác thực.
His alibi was uncorroborated by any witnesses.
Lời biện minh của anh ta không được bất kỳ nhân chứng nào xác thực.
The decision was based on uncorroborated information.
Quyết định dựa trên thông tin chưa được xác thực.
The report was deemed uncorroborated and unreliable.
Báo cáo bị đánh giá là chưa được xác thực và không đáng tin cậy.
Without any evidence, the claim remained uncorroborated.
Thiếu bất kỳ bằng chứng nào, tuyên bố vẫn còn chưa được xác thực.
the unreliability of uncorroborated confessions.
sự không đáng tin cậy của những lời thú nhận chưa được xác thực.
Attorneys for Redding say Wilson had no evidence of any wrongdoing on her part aside from a vague, uncorroborated statement from Glines, who had already been caught with drugs and faced punishment.
Các luật sư của Redding cho biết Wilson không có bất kỳ bằng chứng nào về hành vi sai trái của cô ngoài một tuyên bố mơ hồ, không được xác thực từ Glines, người đã bị bắt gặp khi có ma túy và phải đối mặt với hình phạt.
The witness's testimony was uncorroborated.
Lời khai của nhân chứng là chưa được xác thực.
The journalist published the uncorroborated story.
Nhà báo đã đăng tải câu chuyện chưa được xác thực.
The police couldn't act on uncorroborated information.
Cảnh sát không thể hành động dựa trên thông tin chưa được xác thực.
The court dismissed the uncorroborated evidence.
Tòa án đã bác bỏ bằng chứng chưa được xác thực.
The uncorroborated rumors spread quickly.
Những tin đồn chưa được xác thực lan truyền nhanh chóng.
She refused to believe the uncorroborated claims.
Cô ấy từ chối tin vào những tuyên bố chưa được xác thực.
His alibi was uncorroborated by any witnesses.
Lời biện minh của anh ta không được bất kỳ nhân chứng nào xác thực.
The decision was based on uncorroborated information.
Quyết định dựa trên thông tin chưa được xác thực.
The report was deemed uncorroborated and unreliable.
Báo cáo bị đánh giá là chưa được xác thực và không đáng tin cậy.
Without any evidence, the claim remained uncorroborated.
Thiếu bất kỳ bằng chứng nào, tuyên bố vẫn còn chưa được xác thực.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now