uncrown a king
phế bỏ một vị vua
uncrown the queen
phế bỏ nữ hoàng
uncrown the ruler
phế bỏ người cai trị
uncrown the prince
phế bỏ hoàng tử
uncrown the monarch
phế bỏ chủ quyền
uncrown the leader
phế bỏ người lãnh đạo
uncrown a tyrant
phế bỏ một kẻ chuyên chế
uncrown the emperor
phế bỏ hoàng đế
uncrown the despot
phế bỏ một kẻ độc tài
uncrown a deity
phế bỏ một vị thần
the king was uncrowned after the revolution.
nhà vua đã bị phế truất sau cuộc cách mạng.
many believed that the uncrowning of the monarch was necessary for progress.
nhiều người tin rằng việc phế truất nhà vua là cần thiết cho sự tiến bộ.
the uncrowned hero finally received recognition.
người hùng không có ngôi vị cuối cùng cũng đã được công nhận.
after the scandal, the politician was effectively uncrowned.
sau vụ bê bối, chính trị gia đó đã bị phế truất một cách hiệu quả.
she felt uncrowned in her own home after the family dispute.
cô cảm thấy bị phế truất ngay cả trong chính ngôi nhà của mình sau cuộc tranh chấp gia đình.
the uncrowning of the queen marked a significant change in the kingdom.
việc phế truất của nữ hoàng đánh dấu một sự thay đổi đáng kể trong vương quốc.
they decided to uncrown the outdated traditions that held them back.
họ quyết định loại bỏ những truyền thống lỗi thời đã kìm hãm họ.
the uncrowned champion was still celebrated by the fans.
nhà vô địch không có ngôi vị vẫn được người hâm mộ tung hô.
to uncrown the old ways, they embraced innovation.
để loại bỏ những lối mòn cũ, họ đã đón nhận sự đổi mới.
his uncrowned status did not diminish his influence in the community.
trạng thái không có ngôi vị của ông không làm giảm bớt ảnh hưởng của ông trong cộng đồng.
uncrown a king
phế bỏ một vị vua
uncrown the queen
phế bỏ nữ hoàng
uncrown the ruler
phế bỏ người cai trị
uncrown the prince
phế bỏ hoàng tử
uncrown the monarch
phế bỏ chủ quyền
uncrown the leader
phế bỏ người lãnh đạo
uncrown a tyrant
phế bỏ một kẻ chuyên chế
uncrown the emperor
phế bỏ hoàng đế
uncrown the despot
phế bỏ một kẻ độc tài
uncrown a deity
phế bỏ một vị thần
the king was uncrowned after the revolution.
nhà vua đã bị phế truất sau cuộc cách mạng.
many believed that the uncrowning of the monarch was necessary for progress.
nhiều người tin rằng việc phế truất nhà vua là cần thiết cho sự tiến bộ.
the uncrowned hero finally received recognition.
người hùng không có ngôi vị cuối cùng cũng đã được công nhận.
after the scandal, the politician was effectively uncrowned.
sau vụ bê bối, chính trị gia đó đã bị phế truất một cách hiệu quả.
she felt uncrowned in her own home after the family dispute.
cô cảm thấy bị phế truất ngay cả trong chính ngôi nhà của mình sau cuộc tranh chấp gia đình.
the uncrowning of the queen marked a significant change in the kingdom.
việc phế truất của nữ hoàng đánh dấu một sự thay đổi đáng kể trong vương quốc.
they decided to uncrown the outdated traditions that held them back.
họ quyết định loại bỏ những truyền thống lỗi thời đã kìm hãm họ.
the uncrowned champion was still celebrated by the fans.
nhà vô địch không có ngôi vị vẫn được người hâm mộ tung hô.
to uncrown the old ways, they embraced innovation.
để loại bỏ những lối mòn cũ, họ đã đón nhận sự đổi mới.
his uncrowned status did not diminish his influence in the community.
trạng thái không có ngôi vị của ông không làm giảm bớt ảnh hưởng của ông trong cộng đồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay