He made an unctuous assurance.
Anh ấy đưa ra một lời đảm bảo xảo trá.
an unctuous, ingratiating manner.
một cách cư xử nịnh hót, xuê xoa.
a smarmy, unctuous reply.
một câu trả lời dẻo méng, nịnh hót.
oleaginous flattery.See Synonyms at unctuous
sự nịnh hót nhờn.
He speaks in unctuous tones.
Anh ta nói bằng giọng nịnh hót.
an ambitious and unctuous assistant;
một trợ lý đầy hoài bão và xảo quyệt;
he seemed anxious to please but not in an unctuous way.
anh ta có vẻ nóng lòng làm hài lòng nhưng không theo cách giả dối.
It's fruity and spiced and sweet, but also unctuous.
Nó có vị trái cây, cay và ngọt, nhưng cũng rất béo ngậy.
Nguồn: Gourmet BaseAnd it kinda goes really toffee-like, really unctuous, really scrumptious, and it's amazing.
Và nó có vị như kẹo đường, rất béo ngậy, rất ngon tuyệt và thật tuyệt vời.
Nguồn: Make healthy meals with Jamie.His voice was rather deep and unctuous.
Giọng của anh ấy khá trầm và béo ngậy.
Nguồn: The Mystery of Styles CourtThe undertaker answered his questions in an oily, unctuous voice.
Người đưa đám trả lời câu hỏi của anh ta bằng giọng béo ngậy và nhờn.
Nguồn: The heart is a lonely hunter.Martin Poyser's large person shook with his silent unctuous laugh.
Người lớn của Martin Poyser rung lên với tiếng cười béo ngậy và im lặng của anh ta.
Nguồn: Adam Bede (Volume Four)He at first knit his brows; then smiled with more unctuous benignity than ever.
Anh ta lúc đầu nhíu mày; sau đó cười với vẻ thân thiện và béo ngậy hơn bao giờ hết.
Nguồn: Seven-angled Tower (Part 1)Thus, though his manners were unctuous and soft outwardly, Monsieur Grandet's nature was of iron.
Bởi vậy, mặc dù bề ngoài thì cách cư xử của ông ta béo ngậy và dịu dàng, nhưng bản chất của ông Grandet lại là sắt đá.
Nguồn: Eugénie Grandet" I have, sir, " he said, and although his voice was very scared, Harry could still hear the familiar unctuous note in it.
“Tôi có, thưa ông,” anh ta nói, và mặc dù giọng nói của anh ta rất sợ hãi, Harry vẫn có thể nghe thấy âm điệu béo ngậy quen thuộc trong đó.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireThis bacon butter and this Kraft Singles is gonna give the fatty, unctuous flavor that his patty needs because it's grass fed.
Bơ thịt xông khói và Kraft Singles này sẽ cho hương vị béo ngậy và đậm đà mà chiếc bánh mì của anh ấy cần vì nó được làm từ cỏ.
Nguồn: Kitchen Deliciousness CompetitionYou basically make a lemon syrup and you pour it into the sponge whilst it's hot, and it absorbs and makes the whole thing so unctuous.
Bạn về cơ bản làm một loại siro chanh và đổ nó vào bánh xốp khi còn nóng, và nó hấp thụ và làm cho cả thứ đó trở nên béo ngậy như vậy.
Nguồn: Gourmet BaseKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay