undemonstrable

[US]/ʌnˈdɛmənstrəbl/
[UK]/ʌnˈdɛmənstrəbl/

Translation

adj.không thể được chứng minh hoặc chứng tỏ; khó để chứng minh

Phrases & Collocations

undemonstrable evidence

bằng chứng không thể chứng minh được

undemonstrable claims

những tuyên bố không thể chứng minh được

undemonstrable assumptions

những giả định không thể chứng minh được

undemonstrable theories

những lý thuyết không thể chứng minh được

undemonstrable factors

những yếu tố không thể chứng minh được

undemonstrable beliefs

những niềm tin không thể chứng minh được

undemonstrable phenomena

những hiện tượng không thể chứng minh được

undemonstrable results

những kết quả không thể chứng minh được

undemonstrable risks

những rủi ro không thể chứng minh được

undemonstrable conclusions

những kết luận không thể chứng minh được

Example Sentences

the scientist presented an undemonstrable theory.

các nhà khoa học đã trình bày một lý thuyết không thể chứng minh được.

his claims about the product were largely undemonstrable.

những tuyên bố của anh ấy về sản phẩm phần lớn là không thể chứng minh được.

many aspects of the phenomenon remain undemonstrable.

nhiều khía cạnh của hiện tượng vẫn còn không thể chứng minh được.

she felt that the undemonstrable nature of his argument weakened it.

cô cảm thấy bản chất không thể chứng minh được của lập luận của anh ấy đã làm suy yếu nó.

critics argue that the undemonstrable evidence is not sufficient.

các nhà phê bình cho rằng bằng chứng không thể chứng minh là không đủ.

the concept remains undemonstrable despite extensive research.

khái niệm vẫn còn không thể chứng minh mặc dù đã có nghiên cứu rộng rãi.

his undemonstrable beliefs often led to heated debates.

những niềm tin không thể chứng minh của anh ấy thường dẫn đến những cuộc tranh luận nảy lửa.

they dismissed the undemonstrable claims as mere speculation.

họ bác bỏ những tuyên bố không thể chứng minh như là sự suy đoán thuần túy.

undemonstrable results can hinder scientific progress.

kết quả không thể chứng minh có thể cản trở sự tiến bộ khoa học.

many philosophical ideas are often undemonstrable.

nhiều ý tưởng triết học thường là không thể chứng minh được.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now