undependability

[Mỹ]/ˌʌndɪˌpendəˈbɪlɪti/
[Anh]/ˌʌndɪˌpendəˈbɪlɪti/

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái không đáng tin cậy; sự thiếu đáng tin.
Word Forms
số nhiềuundependabilities

Cụm từ & Cách kết hợp

undependabilities

Vietnamese_translation

system undependability

Vietnamese_translation

network undependability

Vietnamese_translation

undependability issues

Vietnamese_translation

service undependability

Vietnamese_translation

address undependability

Vietnamese_translation

undependability rating

Vietnamese_translation

undependability concerns

Vietnamese_translation

infrastructure undependability

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the undependability of the old car caused constant delays in our daily commute.

Sự không đáng tin cậy của chiếc xe cũ đã gây ra những chậm trễ liên tục trong hành trình hàng ngày của chúng tôi.

due to the undependability of the weather forecast, we always carry umbrellas.

Do tính không thể tin cậy của dự báo thời tiết, chúng tôi luôn mang theo ô.

the team's undependability frustrated their coach throughout the season.

Sự không đáng tin cậy của đội đã khiến huấn luyện viên thất vọng trong suốt mùa giải.

her undependability at work led to her being passed over for promotion.

Tính không đáng tin cậy của cô ấy trong công việc đã khiến cô ấy bị bỏ qua cho vị trí thăng tiến.

the undependability of public transportation in this city is a major problem.

Sự không đáng tin cậy của phương tiện công cộng trong thành phố này là một vấn đề lớn.

we cannot tolerate the undependability of this software any longer.

Chúng tôi không thể chấp nhận sự không đáng tin cậy của phần mềm này nữa.

his undependability has damaged many of his personal relationships.

Tính không đáng tin cậy của anh ấy đã làm tổn hại đến nhiều mối quan hệ cá nhân của anh ấy.

the undependability of the power grid causes frequent blackouts.

Sự không đáng tin cậy của lưới điện gây ra tình trạng mất điện thường xuyên.

customers are leaving because of the company's undependability.

Khách hàng đang rời đi vì sự không đáng tin cậy của công ty.

the undependability of their promises made us seek another vendor.

Sự không đáng tin cậy của những lời hứa của họ khiến chúng tôi tìm kiếm một nhà cung cấp khác.

his undependability in meeting deadlines affected the entire project.

Tính không đáng tin cậy của anh ấy trong việc đáp ứng thời hạn đã ảnh hưởng đến toàn bộ dự án.

the undependability of the internet connection disrupted our online meeting.

Sự không đáng tin cậy của kết nối internet đã làm gián đoạn cuộc họp trực tuyến của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay