undercoverage

[US]/ˌʌndəˈkʌvərɪdʒ/
[UK]/ˌʌndərˈkʌvərɪdʒ/

Translation

n.tình trạng không được bảo vệ hoặc đại diện đầy đủ

Phrases & Collocations

data undercoverage

dữ liệu thiếu phạm vi

undercoverage issue

vấn đề thiếu phạm vi

undercoverage bias

thiên kiến về thiếu phạm vi

undercoverage problem

vấn đề về thiếu phạm vi

undercoverage effects

tác động của việc thiếu phạm vi

address undercoverage

giải quyết tình trạng thiếu phạm vi

undercoverage analysis

phân tích tình trạng thiếu phạm vi

undercoverage estimation

ước tính về tình trạng thiếu phạm vi

reduce undercoverage

giảm tình trạng thiếu phạm vi

undercoverage rates

tỷ lệ thiếu phạm vi

Example Sentences

undercoverage in surveys can lead to biased results.

việc bao phủ chưa đầy đủ trong các cuộc khảo sát có thể dẫn đến kết quả bị sai lệch.

the issue of undercoverage needs to be addressed in the study.

vấn đề về việc bao phủ chưa đầy đủ cần được giải quyết trong nghiên cứu.

undercoverage can significantly affect the accuracy of data.

việc bao phủ chưa đầy đủ có thể ảnh hưởng đáng kể đến độ chính xác của dữ liệu.

researchers are concerned about undercoverage in their sample population.

các nhà nghiên cứu lo ngại về việc bao phủ chưa đầy đủ trong dân số mẫu của họ.

efforts must be made to reduce undercoverage in future surveys.

cần có những nỗ lực để giảm thiểu việc bao phủ chưa đầy đủ trong các cuộc khảo sát trong tương lai.

undercoverage can result in a lack of representation for certain groups.

việc bao phủ chưa đầy đủ có thể dẫn đến việc thiếu đại diện cho một số nhóm nhất định.

the team is analyzing the causes of undercoverage in the census.

nhóm đang phân tích các nguyên nhân gây ra việc bao phủ chưa đầy đủ trong cuộc điều tra dân số.

to improve results, we must identify areas of undercoverage.

để cải thiện kết quả, chúng ta phải xác định các khu vực bị bao phủ chưa đầy đủ.

undercoverage can hinder effective policy-making.

việc bao phủ chưa đầy đủ có thể cản trở việc hoạch định chính sách hiệu quả.

addressing undercoverage is crucial for accurate demographic analysis.

việc giải quyết vấn đề bao phủ chưa đầy đủ là rất quan trọng để phân tích nhân khẩu học chính xác.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now