underdelivered on
không đạt được như mong đợi
has underdelivered
đã không đạt được
underdelivered expectations
không đáp ứng được kỳ vọng
significantly underdelivered
không đạt được đáng kể
underdelivered promise
không thực hiện được lời hứa
badly underdelivered
không đạt được một cách tồi tệ
underdelivered results
kết quả không đạt được
systematically underdelivered
không đạt được một cách hệ thống
the marketing campaign significantly underdelivered on its projected sales targets.
Chiến dịch marketing đã không đạt được mục tiêu doanh số dự kiến một cách đáng kể.
our team underdelivered in terms of customer satisfaction this quarter.
Đội ngũ của chúng tôi đã không đạt được mục tiêu về sự hài lòng của khách hàng trong quý này.
the new software update has underdelivered on several key features.
Cập nhật phần mềm mới đã không đạt được một số tính năng chính.
despite the hype, the product underdelivered and disappointed many users.
Dù có nhiều sự mong đợi, sản phẩm đã không đạt được như mong đợi và làm thất vọng nhiều người dùng.
the contractor underdelivered by missing the project deadline.
Đơn vị thi công đã không đạt được do không đáp ứng kịp thời hạn dự án.
the government initiative underdelivered on its promises to improve infrastructure.
Chương trình của chính phủ đã không đạt được cam kết cải thiện cơ sở hạ tầng.
our supplier underdelivered the raw materials, causing production delays.
Nhà cung cấp đã không cung cấp đầy đủ nguyên liệu thô, gây ra chậm trễ trong sản xuất.
the restaurant underdelivered on service quality during the grand opening.
Quán ăn đã không đạt được chất lượng phục vụ trong lễ khai trương.
the hotel underdelivered on its reputation for excellent customer service.
Khách sạn đã không đạt được danh tiếng về dịch vụ khách hàng tuyệt vời.
the movie underdelivered at the box office despite its star-studded cast.
Bộ phim đã không đạt được doanh thu mong đợi tại rạp chiếu phim dù có dàn diễn viên ngôi sao.
the startup underdelivered on investor expectations for growth.
Doanh nghiệp khởi nghiệp đã không đạt được kỳ vọng của nhà đầu tư về tăng trưởng.
the education program underdelivered in achieving its literacy goals.
Chương trình giáo dục đã không đạt được mục tiêu nâng cao trình độ đọc viết.
underdelivered on
không đạt được như mong đợi
has underdelivered
đã không đạt được
underdelivered expectations
không đáp ứng được kỳ vọng
significantly underdelivered
không đạt được đáng kể
underdelivered promise
không thực hiện được lời hứa
badly underdelivered
không đạt được một cách tồi tệ
underdelivered results
kết quả không đạt được
systematically underdelivered
không đạt được một cách hệ thống
the marketing campaign significantly underdelivered on its projected sales targets.
Chiến dịch marketing đã không đạt được mục tiêu doanh số dự kiến một cách đáng kể.
our team underdelivered in terms of customer satisfaction this quarter.
Đội ngũ của chúng tôi đã không đạt được mục tiêu về sự hài lòng của khách hàng trong quý này.
the new software update has underdelivered on several key features.
Cập nhật phần mềm mới đã không đạt được một số tính năng chính.
despite the hype, the product underdelivered and disappointed many users.
Dù có nhiều sự mong đợi, sản phẩm đã không đạt được như mong đợi và làm thất vọng nhiều người dùng.
the contractor underdelivered by missing the project deadline.
Đơn vị thi công đã không đạt được do không đáp ứng kịp thời hạn dự án.
the government initiative underdelivered on its promises to improve infrastructure.
Chương trình của chính phủ đã không đạt được cam kết cải thiện cơ sở hạ tầng.
our supplier underdelivered the raw materials, causing production delays.
Nhà cung cấp đã không cung cấp đầy đủ nguyên liệu thô, gây ra chậm trễ trong sản xuất.
the restaurant underdelivered on service quality during the grand opening.
Quán ăn đã không đạt được chất lượng phục vụ trong lễ khai trương.
the hotel underdelivered on its reputation for excellent customer service.
Khách sạn đã không đạt được danh tiếng về dịch vụ khách hàng tuyệt vời.
the movie underdelivered at the box office despite its star-studded cast.
Bộ phim đã không đạt được doanh thu mong đợi tại rạp chiếu phim dù có dàn diễn viên ngôi sao.
the startup underdelivered on investor expectations for growth.
Doanh nghiệp khởi nghiệp đã không đạt được kỳ vọng của nhà đầu tư về tăng trưởng.
the education program underdelivered in achieving its literacy goals.
Chương trình giáo dục đã không đạt được mục tiêu nâng cao trình độ đọc viết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay