manage underlings
quản lý cấp dưới
direct underlings
chỉ đạo cấp dưới
motivate underlings
thúc đẩy cấp dưới
control underlings
kiểm soát cấp dưới
rely on underlings
dựa vào cấp dưới
delegate to underlings
ủy quyền cho cấp dưới
underlings report
cấp dưới báo cáo
ignoring underlings
bỏ qua cấp dưới
challenging underlings
thách thức cấp dưới
supporting underlings
hỗ trợ cấp dưới
the manager berated his underlings for the project's failure.
Người quản lý đã trách mắng cấp dưới của mình vì sự thất bại của dự án.
he delegated tasks to his underlings, hoping to lighten his workload.
Anh ta giao nhiệm vụ cho cấp dưới của mình, hy vọng giảm bớt khối lượng công việc của mình.
the ceo often ignored the advice of his underlings.
CEO thường xuyên phớt lờ lời khuyên của cấp dưới.
many underlings felt undervalued and sought opportunities elsewhere.
Nhiều cấp dưới cảm thấy bị đánh giá thấp và tìm kiếm cơ hội ở nơi khác.
the general addressed his underlings before the battle.
Tướng quân đã nói chuyện với cấp dưới của mình trước trận chiến.
he promoted several loyal underlings to higher positions.
Anh ta thăng chức một số cấp dưới trung thành lên các vị trí cao hơn.
the king relied on his underlings to maintain order in the kingdom.
Nhà vua dựa vào cấp dưới của mình để duy trì trật tự trong vương quốc.
the ambitious underling plotted to overthrow his superior.
Cấp dưới đầy tham vọng đã bày kế lật đổ người giám sát của mình.
the captain scolded his underlings for their lack of discipline.
Thuyền trưởng đã trách mắng cấp dưới của mình vì sự thiếu kỷ luật của họ.
the politician used his underlings to spread misinformation.
Nhà chính trị đã sử dụng cấp dưới của mình để lan truyền thông tin sai lệch.
the professor mentored his underlings, guiding their research.
Giáo sư hướng dẫn các cấp dưới của mình, định hướng nghiên cứu của họ.
manage underlings
quản lý cấp dưới
direct underlings
chỉ đạo cấp dưới
motivate underlings
thúc đẩy cấp dưới
control underlings
kiểm soát cấp dưới
rely on underlings
dựa vào cấp dưới
delegate to underlings
ủy quyền cho cấp dưới
underlings report
cấp dưới báo cáo
ignoring underlings
bỏ qua cấp dưới
challenging underlings
thách thức cấp dưới
supporting underlings
hỗ trợ cấp dưới
the manager berated his underlings for the project's failure.
Người quản lý đã trách mắng cấp dưới của mình vì sự thất bại của dự án.
he delegated tasks to his underlings, hoping to lighten his workload.
Anh ta giao nhiệm vụ cho cấp dưới của mình, hy vọng giảm bớt khối lượng công việc của mình.
the ceo often ignored the advice of his underlings.
CEO thường xuyên phớt lờ lời khuyên của cấp dưới.
many underlings felt undervalued and sought opportunities elsewhere.
Nhiều cấp dưới cảm thấy bị đánh giá thấp và tìm kiếm cơ hội ở nơi khác.
the general addressed his underlings before the battle.
Tướng quân đã nói chuyện với cấp dưới của mình trước trận chiến.
he promoted several loyal underlings to higher positions.
Anh ta thăng chức một số cấp dưới trung thành lên các vị trí cao hơn.
the king relied on his underlings to maintain order in the kingdom.
Nhà vua dựa vào cấp dưới của mình để duy trì trật tự trong vương quốc.
the ambitious underling plotted to overthrow his superior.
Cấp dưới đầy tham vọng đã bày kế lật đổ người giám sát của mình.
the captain scolded his underlings for their lack of discipline.
Thuyền trưởng đã trách mắng cấp dưới của mình vì sự thiếu kỷ luật của họ.
the politician used his underlings to spread misinformation.
Nhà chính trị đã sử dụng cấp dưới của mình để lan truyền thông tin sai lệch.
the professor mentored his underlings, guiding their research.
Giáo sư hướng dẫn các cấp dưới của mình, định hướng nghiên cứu của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay