underpays

[US]/ˌʌndəˈpeɪz/
[UK]/ˌʌndərˈpeɪz/

Translation

v.trả (một nhân viên, v.v.) ít hơn số tiền hợp lý

Phrases & Collocations

underpays workers

trả lương thấp hơn mức quy định cho người lao động

underpays employees

trả lương thấp hơn mức quy định cho nhân viên

underpays contractors

trả lương thấp hơn mức quy định cho nhà thầu

underpays staff

trả lương thấp hơn mức quy định cho nhân sự

underpays freelancers

trả lương thấp hơn mức quy định cho người làm tự do

underpays interns

trả lương thấp hơn mức quy định cho thực tập sinh

underpays talent

trả lương thấp hơn mức quy định cho nhân tài

underpays labor

trả lương thấp hơn mức quy định cho người lao động

underpays artists

trả lương thấp hơn mức quy định cho nghệ sĩ

underpays staffers

trả lương thấp hơn mức quy định cho nhân viên

Example Sentences

the company underpays its employees compared to industry standards.

công ty trả lương cho nhân viên của mình thấp hơn so với tiêu chuẩn ngành.

many workers feel that their employer underpays them for their hard work.

nhiều người lao động cảm thấy rằng nhà tuyển dụng của họ trả lương cho họ thấp hơn so với công sức của họ.

she realized that her job underpays her skills and experience.

cô ấy nhận ra rằng công việc của cô ấy không đủ trả cho kỹ năng và kinh nghiệm của cô ấy.

the report shows that the organization underpays its staff.

báo cáo cho thấy tổ chức trả lương cho nhân viên của nó thấp hơn.

it's concerning that the industry often underpays essential workers.

điều đáng lo ngại là ngành công nghiệp thường xuyên trả lương thấp cho người lao động thiết yếu.

he decided to leave the job because it underpays him significantly.

anh ấy quyết định rời khỏi công việc vì nó trả lương cho anh ấy quá thấp.

the union argues that the company underpays its members.

hiệp hội công đoàn cho rằng công ty trả lương cho các thành viên của nó thấp hơn.

underpaying workers can lead to high turnover rates.

việc trả lương thấp cho người lao động có thể dẫn đến tỷ lệ luân chuyển nhân sự cao.

she feels frustrated because her job underpays her despite her qualifications.

cô ấy cảm thấy thất vọng vì công việc của cô ấy không đủ trả cho cô ấy mặc dù có đủ trình độ.

to improve morale, the manager should address the issue of underpaying staff.

để cải thiện tinh thần, người quản lý nên giải quyết vấn đề trả lương thấp cho nhân viên.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now