underremunerated workers
công nhân được trả lương thấp
being underremunerated
được trả lương thấp
severely underremunerated
được trả lương rất thấp
underremunerated roles
vai trò được trả lương thấp
extremely underremunerated
được trả lương cực kỳ thấp
underremunerated staff
nghiệp vụ được trả lương thấp
were underremunerated
được trả lương thấp
highly underremunerated
được trả lương rất thấp
underremunerated teachers
giáo viên được trả lương thấp
find underremunerated
tìm thấy được trả lương thấp
many underremunerated teachers leave the profession for better-paying jobs.
Nhiều giáo viên được trả lương quá thấp rời bỏ nghề nghiệp để tìm công việc có mức lương cao hơn.
the underremunerated staff deserve a significant pay raise.
Nhân viên được trả lương quá thấp xứng đáng được tăng lương đáng kể.
it's unfair that underremunerated caregivers often lack benefits.
Không công bằng khi những người chăm sóc được trả lương quá thấp thường thiếu các quyền lợi.
the report highlighted the plight of underremunerated social workers.
Báo cáo đã nhấn mạnh hoàn cảnh khó khăn của các nhân viên xã hội được trả lương quá thấp.
despite their skills, underremunerated artists struggle to make ends meet.
Dù có kỹ năng, các nghệ sĩ được trả lương quá thấp vẫn vất vả để lo cho cuộc sống.
the union is fighting for fair wages for underremunerated retail workers.
Hội đồng đang đấu tranh để giành được mức lương công bằng cho các nhân viên bán lẻ được trả lương quá thấp.
underremunerated researchers often seek funding from private sources.
Những nhà nghiên cứu được trả lương quá thấp thường tìm kiếm nguồn tài trợ từ các nguồn tư nhân.
the government needs to address the issue of underremunerated public health nurses.
Chính phủ cần giải quyết vấn đề về các y tá chăm sóc sức khỏe cộng đồng được trả lương quá thấp.
even highly qualified individuals can become underremunerated in certain fields.
Ngay cả những cá nhân có trình độ cao cũng có thể trở thành đối tượng được trả lương quá thấp trong một số lĩnh vực.
the museum relies on volunteers, many of whom are underremunerated.
Bảo tàng phụ thuộc vào các tình nguyện viên, trong đó nhiều người được trả lương quá thấp.
the study examined the impact of underremunerated labor on employee morale.
Nghiên cứu đã xem xét tác động của lao động được trả lương quá thấp đến tinh thần của nhân viên.
underremunerated workers
công nhân được trả lương thấp
being underremunerated
được trả lương thấp
severely underremunerated
được trả lương rất thấp
underremunerated roles
vai trò được trả lương thấp
extremely underremunerated
được trả lương cực kỳ thấp
underremunerated staff
nghiệp vụ được trả lương thấp
were underremunerated
được trả lương thấp
highly underremunerated
được trả lương rất thấp
underremunerated teachers
giáo viên được trả lương thấp
find underremunerated
tìm thấy được trả lương thấp
many underremunerated teachers leave the profession for better-paying jobs.
Nhiều giáo viên được trả lương quá thấp rời bỏ nghề nghiệp để tìm công việc có mức lương cao hơn.
the underremunerated staff deserve a significant pay raise.
Nhân viên được trả lương quá thấp xứng đáng được tăng lương đáng kể.
it's unfair that underremunerated caregivers often lack benefits.
Không công bằng khi những người chăm sóc được trả lương quá thấp thường thiếu các quyền lợi.
the report highlighted the plight of underremunerated social workers.
Báo cáo đã nhấn mạnh hoàn cảnh khó khăn của các nhân viên xã hội được trả lương quá thấp.
despite their skills, underremunerated artists struggle to make ends meet.
Dù có kỹ năng, các nghệ sĩ được trả lương quá thấp vẫn vất vả để lo cho cuộc sống.
the union is fighting for fair wages for underremunerated retail workers.
Hội đồng đang đấu tranh để giành được mức lương công bằng cho các nhân viên bán lẻ được trả lương quá thấp.
underremunerated researchers often seek funding from private sources.
Những nhà nghiên cứu được trả lương quá thấp thường tìm kiếm nguồn tài trợ từ các nguồn tư nhân.
the government needs to address the issue of underremunerated public health nurses.
Chính phủ cần giải quyết vấn đề về các y tá chăm sóc sức khỏe cộng đồng được trả lương quá thấp.
even highly qualified individuals can become underremunerated in certain fields.
Ngay cả những cá nhân có trình độ cao cũng có thể trở thành đối tượng được trả lương quá thấp trong một số lĩnh vực.
the museum relies on volunteers, many of whom are underremunerated.
Bảo tàng phụ thuộc vào các tình nguyện viên, trong đó nhiều người được trả lương quá thấp.
the study examined the impact of underremunerated labor on employee morale.
Nghiên cứu đã xem xét tác động của lao động được trả lương quá thấp đến tinh thần của nhân viên.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now