undersecretary

[Mỹ]/ʌndə'sekrətrɪ/
[Anh]/ˌʌndɚ'sɛkrətɛri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thứ trưởng; người đứng thứ hai; phó cho một bộ trưởng chính phủ.
Word Forms
số nhiềuundersecretaries

Cụm từ & Cách kết hợp

assistant undersecretary

phó tổng thư ký

Câu ví dụ

The President confirmed him as Undersecretary of State.

Tổng thống đã xác nhận ông là Thứ trưởng Ngoại giao.

The undersecretary of the department resigned due to a scandal.

Phó thư ký của bộ đã từ chức vì một scandal.

The undersecretary is responsible for overseeing daily operations.

Phó thư ký chịu trách nhiệm giám sát các hoạt động hàng ngày.

The undersecretary will be attending the conference on behalf of the minister.

Phó thư ký sẽ tham dự hội nghị thay mặt cho bộ trưởng.

The undersecretary signed the official documents on behalf of the department.

Phó thư ký đã ký các tài liệu chính thức thay mặt cho bộ.

The undersecretary is in charge of coordinating between different divisions.

Phó thư ký chịu trách nhiệm điều phối giữa các phòng ban khác nhau.

The undersecretary was promoted to the position after years of dedicated service.

Phó thư ký đã được thăng chức lên vị trí sau nhiều năm công tác tận tụy.

The undersecretary's role is crucial in implementing new policies.

Vai trò của phó thư ký rất quan trọng trong việc thực hiện các chính sách mới.

The undersecretary briefed the staff on the upcoming changes in procedures.

Phó thư ký đã thông báo cho nhân viên về những thay đổi sắp tới trong quy trình.

The undersecretary liaises with external stakeholders on behalf of the department.

Phó thư ký có liên hệ với các bên liên quan bên ngoài thay mặt cho bộ.

The undersecretary plays a key role in decision-making processes within the department.

Phó thư ký đóng vai trò quan trọng trong các quy trình ra quyết định trong bộ.

Ví dụ thực tế

For the U.S., it's David Malpass, the Treasury undersecretary for international affairs.

Đối với Hoa Kỳ, đó là David Malpass, Thứ trưởng Bộ Tài chính phụ trách các vấn đề quốc tế.

Nguồn: CCTV Observations

For the first time, Pope Francis has appointed a woman as an undersecretary of the Synod of Bishops.

Lần đầu tiên, Giáo hoàng Francis đã bổ nhiệm một phụ nữ vào vị trí Thứ thư ký của Hội đồng Giám mục.

Nguồn: BBC Listening Compilation February 2021

Burns was a former U.S. ambassador to NATO and served as undersecretary of state between 2005 and 2008.

Ông Burns là Đại sứ Hoa Kỳ tại NATO và từng giữ chức Thứ thư ký Nhà nước từ năm 2005 đến 2008.

Nguồn: CRI Online December 2021 Collection

Ivan Scalfarotto, undersecretary for relations with Parliament, says there's a long tradition here of political identification with Catholic doctrine.

Ivan Scalfarotto, Thứ thư ký phụ trách quan hệ với Quốc hội, cho biết ở đây có một truyền thống lâu dài về sự đồng nhất chính trị với giáo lý Công giáo.

Nguồn: NPR News February 2016 Compilation

He says I am no longer the undersecretary.

Ông nói tôi không còn là Thứ thư ký nữa.

Nguồn: Complete English Speech Collection

Huy Vannak is the undersecretary of state in the Ministry of Interior.

Huy Vannak là Thứ thư ký Nhà nước tại Bộ Nội vụ.

Nguồn: VOA Special April 2018 Collection

Pawel Jablonski is Poland's undersecretary of state for economic and development cooperation.

Pawel Jablonski là Thứ thư ký Nhà nước của Ba Lan phụ trách hợp tác kinh tế và phát triển.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2021

That's our guy -- undersecretary of Asian Affairs.

Đó là người của chúng ta - Thứ thư ký các vấn đề châu Á.

Nguồn: Cat and Mouse Game Season 2

One undersecretary got a name list of these people.

Một Thứ thư ký đã có danh sách tên của những người này.

Nguồn: Pan Pan

Well, I'll check with the undersecretary.

Và tôi sẽ kiểm tra với Thứ thư ký.

Nguồn: Family Affairs

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay