undersigns

[Mỹ]/ˌʌndəˈsaɪn/
[Anh]/ˌʌndərˈsaɪn/

Dịch

vt. ký tên ở cuối một tài liệu; ký dưới một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

undersign here

ký tên ở đây

please undersign

vui lòng ký tên

undersign below

ký tên bên dưới

undersign document

ký vào tài liệu

undersign form

ký vào mẫu đơn

undersign agreement

ký vào thỏa thuận

undersign contract

ký vào hợp đồng

undersign herewith

ký vào đây

undersign authorization

ký vào ủy quyền

undersign waiver

ký vào từ bỏ

Câu ví dụ

the undersigned agrees to the terms of the contract.

Người ký tên đồng ý với các điều khoản của hợp đồng.

all parties must ensure the undersigned is present.

Tất cả các bên phải đảm bảo người ký tên có mặt.

the undersigned acknowledges receipt of the documents.

Người ký tên thừa nhận đã nhận được các tài liệu.

the undersigned hereby consents to the agreement.

Người ký tên đồng ý với thỏa thuận này.

the undersigned will fulfill the obligations stated.

Người ký tên sẽ thực hiện các nghĩa vụ đã nêu.

the undersigned is responsible for the accuracy of the information.

Người ký tên chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin.

by signing, the undersigned accepts all liabilities.

Bằng việc ký tên, người ký tên chấp nhận tất cả các trách nhiệm.

the undersigned must provide identification for verification.

Người ký tên phải cung cấp giấy tờ tùy thân để xác minh.

the undersigned has the authority to make decisions.

Người ký tên có quyền đưa ra quyết định.

each undersigned party is bound by the agreement.

Mỗi bên ký tên đều bị ràng buộc bởi thỏa thuận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay