understudied topics
các chủ đề chưa được nghiên cứu
understudied areas
các lĩnh vực chưa được nghiên cứu
understudied species
các loài chưa được nghiên cứu
understudied phenomena
các hiện tượng chưa được nghiên cứu
understudied issues
các vấn đề chưa được nghiên cứu
understudied fields
các lĩnh vực nghiên cứu chưa được quan tâm
understudied concepts
các khái niệm chưa được nghiên cứu
understudied variables
các biến số chưa được nghiên cứu
understudied regions
các khu vực chưa được nghiên cứu
many important topics are understudied in the field of psychology.
nhiều chủ đề quan trọng chưa được nghiên cứu trong lĩnh vực tâm lý học.
the effects of climate change on marine life are often understudied.
tác động của biến đổi khí hậu đối với sinh vật biển thường xuyên bị bỏ qua.
understudied areas of research can lead to significant discoveries.
các lĩnh vực nghiên cứu chưa được nghiên cứu có thể dẫn đến những khám phá quan trọng.
her research focuses on understudied populations in urban areas.
nghiên cứu của cô tập trung vào các nhóm dân số chưa được nghiên cứu ở các khu vực đô thị.
there is a need to address understudied diseases in global health.
cần giải quyết các bệnh chưa được nghiên cứu trong lĩnh vực sức khỏe toàn cầu.
many cultural practices remain understudied and deserve attention.
nhiều phong tục văn hóa vẫn chưa được nghiên cứu và xứng đáng được quan tâm.
understudied topics can provide new insights into established theories.
các chủ đề chưa được nghiên cứu có thể cung cấp những hiểu biết mới về các lý thuyết đã được thiết lập.
the committee aims to fund projects in understudied areas of science.
ủy ban có kế hoạch tài trợ cho các dự án trong các lĩnh vực khoa học chưa được nghiên cứu.
understudied regions can reveal unique environmental challenges.
các khu vực chưa được nghiên cứu có thể tiết lộ những thách thức môi trường độc đáo.
her thesis highlighted several understudied issues in education.
luận án của cô làm nổi bật một số vấn đề chưa được nghiên cứu trong giáo dục.
understudied topics
các chủ đề chưa được nghiên cứu
understudied areas
các lĩnh vực chưa được nghiên cứu
understudied species
các loài chưa được nghiên cứu
understudied phenomena
các hiện tượng chưa được nghiên cứu
understudied issues
các vấn đề chưa được nghiên cứu
understudied fields
các lĩnh vực nghiên cứu chưa được quan tâm
understudied concepts
các khái niệm chưa được nghiên cứu
understudied variables
các biến số chưa được nghiên cứu
understudied regions
các khu vực chưa được nghiên cứu
many important topics are understudied in the field of psychology.
nhiều chủ đề quan trọng chưa được nghiên cứu trong lĩnh vực tâm lý học.
the effects of climate change on marine life are often understudied.
tác động của biến đổi khí hậu đối với sinh vật biển thường xuyên bị bỏ qua.
understudied areas of research can lead to significant discoveries.
các lĩnh vực nghiên cứu chưa được nghiên cứu có thể dẫn đến những khám phá quan trọng.
her research focuses on understudied populations in urban areas.
nghiên cứu của cô tập trung vào các nhóm dân số chưa được nghiên cứu ở các khu vực đô thị.
there is a need to address understudied diseases in global health.
cần giải quyết các bệnh chưa được nghiên cứu trong lĩnh vực sức khỏe toàn cầu.
many cultural practices remain understudied and deserve attention.
nhiều phong tục văn hóa vẫn chưa được nghiên cứu và xứng đáng được quan tâm.
understudied topics can provide new insights into established theories.
các chủ đề chưa được nghiên cứu có thể cung cấp những hiểu biết mới về các lý thuyết đã được thiết lập.
the committee aims to fund projects in understudied areas of science.
ủy ban có kế hoạch tài trợ cho các dự án trong các lĩnh vực khoa học chưa được nghiên cứu.
understudied regions can reveal unique environmental challenges.
các khu vực chưa được nghiên cứu có thể tiết lộ những thách thức môi trường độc đáo.
her thesis highlighted several understudied issues in education.
luận án của cô làm nổi bật một số vấn đề chưa được nghiên cứu trong giáo dục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay