undervaluations

[Mỹ]/'ʌndə,vælju'eiʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự đánh giá thấp, sự coi thường

Câu ví dụ

In the long term, however, the yen's huge undervaluation means that it will eventually bounce back.

Về lâu dài, tuy nhiên, mức độ đánh giá thấp lớn của đồng yên có nghĩa là nó sẽ cuối cùng phục hồi.

Jonathan Anderson of UBS suggests that the undervaluation is about 20 per cent.

Jonathan Anderson của UBS cho rằng mức độ đánh giá thấp là khoảng 20%.

The stock was trading at an undervaluation compared to its peers.

Cổ phiếu đang giao dịch ở mức đánh giá thấp so với các đối thủ cạnh tranh.

The company's assets are facing undervaluation in the current market.

Tài sản của công ty đang phải đối mặt với tình trạng đánh giá thấp trên thị trường hiện tại.

Investors often look for opportunities to capitalize on undervaluation.

Các nhà đầu tư thường tìm kiếm cơ hội để tận dụng tình trạng đánh giá thấp.

The undervaluation of the property led to a quick sale.

Việc đánh giá thấp giá trị bất động sản dẫn đến việc bán nhanh chóng.

Analysts believe that the undervaluation of the currency will correct itself soon.

Các nhà phân tích tin rằng tình trạng đánh giá thấp của tiền tệ sẽ sớm được điều chỉnh.

The undervaluation of the artwork surprised many collectors.

Việc đánh giá thấp giá trị của tác phẩm nghệ thuật khiến nhiều nhà sưu tập ngạc nhiên.

The undervaluation of her skills resulted in her being overlooked for the promotion.

Việc đánh giá thấp kỹ năng của cô ấy khiến cô ấy bị bỏ qua cho vị trí thăng tiến.

The undervaluation of the product led to decreased sales.

Việc đánh giá thấp giá trị sản phẩm dẫn đến doanh số bán hàng giảm.

The undervaluation of the company's worth was a concern for shareholders.

Việc đánh giá thấp giá trị của công ty là mối quan tâm của các cổ đông.

They are working on strategies to address the undervaluation of their services.

Họ đang làm việc trên các chiến lược để giải quyết tình trạng đánh giá thấp dịch vụ của họ.

Ví dụ thực tế

Empirical studies suggest that undervaluation boosts growth, and more so in poor countries than in rich ones.

Các nghiên cứu thực nghiệm cho thấy sự đánh giá thấp thúc đẩy tăng trưởng, và hơn thế nữa ở các quốc gia nghèo hơn các quốc gia giàu.

Nguồn: The Economist (Summary)

But part of the problem was certainly a callous undervaluation of the lives of some citizens.

Nhưng một phần vấn đề chắc chắn là sự đánh giá thấp một cách vô tâm đối với cuộc sống của một số công dân.

Nguồn: World Atlas of Wonders

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay