undoubtedly

[Mỹ]/ʌnˈdaʊtɪdli/
[Anh]/ʌnˈdaʊtɪdli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. không nghi ngờ gì, chắc chắn

Câu ví dụ

this incident undoubtedly set back research.

Rõ ràng sự việc này đã làm chậm lại tiến độ nghiên cứu.

the government's economic record will undoubtedly cost them the seat.

thành tích kinh tế của chính phủ chắc chắn sẽ khiến họ mất ghế.

There will undoubtedly be trouble with the unions if the union leader is dismissed.

Chắc chắn sẽ có rắc rối với các công đoàn nếu người đứng đầu công đoàn bị sa thải.

These new restrictions on medical research will undoubtedly put the clock back (by) 20 years.

Những hạn chế mới này đối với nghiên cứu y tế chắc chắn sẽ lùi lại 20 năm.

We have decided to report you to Constable Hillers, who will undoubtedly send you to the headsman.

Chúng tôi đã quyết định báo cáo bạn với Cảnh sát trưởng Hillers, người chắc chắn sẽ gửi bạn đến với kẻ hành quyết.

As this plate continues to subduct or dive beneath the plate next to it, more eruptions will undoubtedly occur...

Khi mảng này tiếp tục lặn xuống dưới mảng bên cạnh nó, chắc chắn sẽ có nhiều vụ phun trào hơn...

Teleology can guarantee the progress of history, but a sentimental mood hides in it.Kant's Schmaltz is undoubtedly rooted in Rousseauism.

Học thuyết mục đích có thể đảm bảo sự tiến bộ của lịch sử, nhưng một tâm trạng sướt mướt ẩn chứa trong đó. Schmaltz của Kant chắc chắn có nguồn gốc từ Rousseauism.

GM currently has a backlog of Camaro orders for the U.S. market, undoubtedly putting any foreign market plans on the backburner.

GM hiện tại có lượng đơn đặt hàng Camaro tồn đọng cho thị trường Mỹ, chắc chắn sẽ trì hoãn bất kỳ kế hoạch nào cho thị trường nước ngoài.

Since it is a priori proposition in the science of criminal law that a crime is a actus reus, omission undoubtedly has the nature of actus reus-the crux is to explain it reasonably.

Bởi vì trong khoa học luật hình sự, một tội phạm là một hành động phạm tội (actus reus), việc bỏ qua chắc chắn mang bản chất của actus reus - điểm mấu chốt là giải thích nó một cách hợp lý.

1."Undoubtedly," replied Darcy, to whom this remark was chiefly addressed, "there is meanness in all the arts which ladies sometimes condescend to employ for captivation.

1. "Không còn nghi ngờ gì nữa," Darcy trả lời, người mà nhận xét này chủ yếu được hướng đến, "có sự đồi bại trong tất cả các nghệ thuật mà các quý cô đôi khi hạ mình để sử dụng để quyến rũ.”

Ví dụ thực tế

He will undoubtedly try to collect you, Harry.

Chắc chắn anh ấy sẽ cố gắng thu thập bạn, Harry.

Nguồn: 6. Harry Potter and the Half-Blood Prince

Even so, kings and queens undoubtedly have a downside.

Tuy nhiên, các vị vua và nữ hoàng chắc chắn có một mặt trái.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

The colonel is hemmed in. His rule has undoubtedly ended.

Tướng quân bị dồn vào đường cùng. Thời trị vì của ông ấy chắc chắn đã kết thúc.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Shakespeare's works undoubtedly withstands the test of time.

Tác phẩm của Shakespeare chắc chắn vượt qua thử thách thời gian.

Nguồn: Four-level vocabulary frequency weekly plan

She was undoubtedly the belle of the barbecue, the center of attention.

Cô ấy chắc chắn là người đẹp nhất tại buổi tiệc nướng, là trung tâm của sự chú ý.

Nguồn: Gone with the Wind

" Yes, sir, that is undoubtedly my hat."

"- Vâng, thưa ông, đó chắc chắn là mũ của tôi."

Nguồn: The Case of the Blue Sapphire by Sherlock Holmes

So undoubtedly, her grammar is of five pronunciation.

Vì vậy, chắc chắn ngữ pháp của cô ấy là năm phát âm.

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

Goyle cracked his knuckles threateningly and Malfoy whispered something undoubtedly malevolent to Crabbe.

Goyle kêu cót két những ngón tay đe dọa và Malfoy thì thầm điều gì đó chắc chắn độc địa với Crabbe.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

There are undoubtedly kids all over the world right now reciting that monologue in drama classes.

Chắc chắn có những đứa trẻ trên khắp thế giới ngay bây giờ đang thuộc lòng đoạn độc thoại đó trong các lớp học kịch nghệ.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

But, seriously, Will, clothes are undoubtedly an important business.

Nhưng, nghiêm túc mà nói, Will, quần áo chắc chắn là một công việc quan trọng.

Nguồn: 6 Minute English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay