unexceptional

[Mỹ]/ʌnɪk'sepʃ(ə)n(ə)l/
[Anh]/ˌʌnɪk'sɛpʃənl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không đặc biệt, bình thường.

Câu ví dụ

a rather unexceptional day

một ngày khá tầm thường

unexceptional results in the experiment

kết quả không xuất sắc trong thí nghiệm

an unexceptional job interview

một cuộc phỏng vấn xin việc không xuất sắc

an unexceptional talent show

một buổi biểu diễn tài năng không xuất sắc

an unexceptional performance in the competition

một màn trình diễn không xuất sắc trong cuộc thi

Ví dụ thực tế

For starters, Microsoft's merger activities are unexceptional by big-tech standards, says Mark Moerdler of Bernstein, a broker.

Để bắt đầu, các hoạt động sáp nhập của Microsoft không phải là điều gì đặc biệt khi so sánh với các công ty công nghệ lớn, theo Mark Moerdler của Bernstein, một nhà môi giới.

Nguồn: The Economist (Summary)

In some cases, this is unexceptional from a memory point of view.

Trong một số trường hợp, điều này không phải là điều gì đặc biệt từ góc độ bộ nhớ.

Nguồn: Yale University Open Course: Introduction to Psychology

At first, the whole thing looks pretty unexceptional–overgrown with knotweed, brambles, and a few decent sized patches of poison ivy.

Lúc đầu, mọi thứ có vẻ khá bình thường - phủ đầy tầm gửi, cây gai và một vài khu vực có kích thước khá lớn của cây thường xuyên.

Nguồn: 99% unknown stories

This is The English We Speak from BBC Learning English, and we're learning about the phrase 'bog-standard', which describes things that are basic, ordinary and unexceptional.

Đây là The English We Speak từ BBC Learning English, và chúng tôi đang tìm hiểu về cụm từ 'bog-standard', dùng để mô tả những thứ cơ bản, bình thường và không có gì đặc biệt.

Nguồn: BBC Authentic English

Firdos Square is not the most important location in Baghdad, and the statue was unexceptional: a bronze standing figure, 12 metres high, weighing around a tonne.

Quảng trường Firdos không phải là địa điểm quan trọng nhất ở Baghdad, và bức tượng cũng không có gì đặc biệt: một bức tượng bằng đồng đứng cao 12 mét, nặng khoảng một tấn.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

He was then living in a nice but unexceptional Tudor-style home in Los Gatos with his girlfriend, Barbara Jasinski, a smart and reserved beauty who worked for Regis McKenna.

Anh ấy lúc đó đang sống trong một ngôi nhà kiểu Tudor đẹp nhưng không có gì đặc biệt ở Los Gatos với bạn gái của mình, Barbara Jasinski, một người phụ nữ thông minh và kín đáo làm việc cho Regis McKenna.

Nguồn: Steve Jobs Biography

The purple Scuppernong is rich and fat and unexceptional, but the white Scuppernong, in the hands of loving and expert care, makes a vintage white wine that can stand with the best Sauterne.

Scuppernong màu tím phong phú, béo và không có gì đặc biệt, nhưng Scuppernong màu trắng, trong tay những người yêu thương và chăm sóc chuyên nghiệp, tạo ra một loại rượu vang trắng cổ điển có thể sánh ngang với Sauterne ngon nhất.

Nguồn: Cross Creek (Part 2)

But you know, unlike many of my peers, I grew up in a tiny, tiny town and went to a kind of an unexceptional high school where everyone left at 16 to go home and milk the cows.

Nhưng bạn biết đấy, khác với nhiều người đồng trang lứa của tôi, tôi lớn lên ở một thị trấn nhỏ bé và đến một trường trung học bình thường nơi mọi người rời đi ở tuổi 16 để về nhà vắt sữa.

Nguồn: Radio Laboratory

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay