ungrammaticalities

[Mỹ]/ˌʌnɡrəˈmætɪkəlɪtiz/
[Anh]/ˌʌnɡrəˈmætɪkəlɪtiz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của tính không đúng ngữ pháp; các trường hợp lỗi ngữ pháp hoặc vi phạm quy tắc ngữ pháp.

Cụm từ & Cách kết hợp

identifying ungrammaticalities

Phát hiện lỗi ngữ pháp

ungrammaticalities in speech

Lỗi ngữ pháp trong lời nói

numerous ungrammaticalities

Nhiều lỗi ngữ pháp

syntactic ungrammaticalities

Lỗi về cú pháp

ungrammaticalities detected

Lỗi ngữ pháp được phát hiện

patterns of ungrammaticalities

Mô hình lỗi ngữ pháp

ungrammaticalities arising

Lỗi ngữ pháp phát sinh

minor ungrammaticalities

Lỗi ngữ pháp nhỏ

ungrammaticalities overlooked

Lỗi ngữ pháp bị bỏ qua

analyzing ungrammaticalities

Phân tích lỗi ngữ pháp

Câu ví dụ

esai tersebut mengandung banyak kejanggalan tata bahasa yang perlu dikoreksi.

Bài viết này chứa nhiều lỗi ngữ pháp cần được sửa chữa.

siswa sering kesulitan mengidentifikasi kejanggalan tata bahasa dalam tulisan mereka.

Học sinh thường gặp khó khăn trong việc xác định lỗi ngữ pháp trong bài viết của họ.

guru itu menunjuk beberapa kejanggalan tata bahasa dalam komposisi siswa.

Giáo viên đó chỉ ra một số lỗi ngữ pháp trong bài viết của học sinh.

kejanggalan tata bahasa dapat menghambat komunikasi yang efektif.

Lỗi ngữ pháp có thể cản trở giao tiếp hiệu quả.

studi penelitian ini mengkaji kejanggalan tata bahasa umum dalam bahasa lisan.

Nghiên cứu này khảo sát các lỗi ngữ pháp phổ biến trong ngôn ngữ nói.

anak-anak membuat kejanggalan tata bahasa yang dapat diprediksi saat belajar bahasa.

Trẻ em tạo ra các lỗi ngữ pháp có thể dự đoán được khi học ngôn ngữ.

editor mengoreksi semua kejanggalan tata bahasa sebelum publikasi.

Chỉnh sửa sẽ sửa tất cả lỗi ngữ pháp trước khi xuất bản.

kejanggalan tata bahasa dalam tulisan formal lebih tidak dapat diterima daripada dalam percakapan santai.

Lỗi ngữ pháp trong văn bản chính thức không được chấp nhận hơn trong cuộc trò chuyện thân mật.

pembelajar bahasa sering menghasilkan kejanggalan tata bahasa yang dihindari penutur asli.

Người học ngôn ngữ thường tạo ra các lỗi ngữ pháp mà người bản xứ tránh.

linguis mengkatalogisasi berbagai kejanggalan tata bahasa yang ditemukan dalam korpus.

Linguist phân loại các lỗi ngữ pháp khác nhau được tìm thấy trong corpus.

kejanggalan tata bahasa yang sering terjadi mungkin menunjukkan gangguan bahasa.

Các lỗi ngữ pháp thường xuyên có thể chỉ ra rối loạn ngôn ngữ.

alat otomatis dapat mendeteksi kejanggalan tata bahasa dalam teks.

Các công cụ tự động có thể phát hiện lỗi ngữ pháp trong văn bản.

memahami kejanggalan tata bahasa membantu meningkatkan kemampuan menulis.

Hiểu về lỗi ngữ pháp giúp cải thiện kỹ năng viết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay