unhaired skin
da không lông
unhaired patch
vùng da không lông
unhaired area
khu vực không lông
unhaired body
cơ thể không lông
unhaired hide
da không lông
unhaired leather
da không lông
the recently unhaired cat searched for warmth.
Bề mặt trơn nhẵn lạ thường dưới đầu ngón tay tôi.
the completely unhaired dog required a sweater.
Sau tai nạn, chân con mèo con bị một vùng da không có lông mà mãi mãi không mọc lại.
after the treatment, her skin was left unhaired.
Bác sĩ phẫu thuật đã cẩn thận làm sạch vùng da không có lông trước khi băng bó.
the unhaired areas of the surface were smooth to touch.
Hình xăm của cô ấy trông sắc nét hơn trên làn da mới cạo, không có lông.
the vet recommended keeping the unhaired pet indoors.
Con chó có một vùng da nhỏ, bị kích ứng, không có lông phía sau tai.
an unhaired specimen was prepared for the experiment.
Anh ta nhận thấy một phần da không có lông trên da thuộc, nơi lớp lông đã bị mài mòn.
the partially unhaired animal looked embarrassed.
Trong bảo tàng, đầu nhânộm không có lông khiến mái tóc giả trông kịch tính hơn.
the newly unhaired rabbit needed special care.
Nhà sinh vật học đã chụp ảnh chân không có lông của con hải cẩu để ghi lại sẹo.
some breeds become unhaired after certain procedures.
Không khí lạnh buốt trên làn da không có lông trên cằm anh ấy sau khi cạo sát.
the unhaired portions of the fabric felt different.
Cô ấy thoa thuốc mỡ lên bụng không có lông của con mèo theo hướng dẫn của bác sĩ thú y.
he was surprised by how unhaired his head felt.
Đầu của đứa bé gần như hoàn toàn không có lông, chỉ có một vài sợi gần đỉnh đầu.
the unhaired section revealed new skin underneath.
unhaired skin
da không lông
unhaired patch
vùng da không lông
unhaired area
khu vực không lông
unhaired body
cơ thể không lông
unhaired hide
da không lông
unhaired leather
da không lông
the recently unhaired cat searched for warmth.
Bề mặt trơn nhẵn lạ thường dưới đầu ngón tay tôi.
the completely unhaired dog required a sweater.
Sau tai nạn, chân con mèo con bị một vùng da không có lông mà mãi mãi không mọc lại.
after the treatment, her skin was left unhaired.
Bác sĩ phẫu thuật đã cẩn thận làm sạch vùng da không có lông trước khi băng bó.
the unhaired areas of the surface were smooth to touch.
Hình xăm của cô ấy trông sắc nét hơn trên làn da mới cạo, không có lông.
the vet recommended keeping the unhaired pet indoors.
Con chó có một vùng da nhỏ, bị kích ứng, không có lông phía sau tai.
an unhaired specimen was prepared for the experiment.
Anh ta nhận thấy một phần da không có lông trên da thuộc, nơi lớp lông đã bị mài mòn.
the partially unhaired animal looked embarrassed.
Trong bảo tàng, đầu nhânộm không có lông khiến mái tóc giả trông kịch tính hơn.
the newly unhaired rabbit needed special care.
Nhà sinh vật học đã chụp ảnh chân không có lông của con hải cẩu để ghi lại sẹo.
some breeds become unhaired after certain procedures.
Không khí lạnh buốt trên làn da không có lông trên cằm anh ấy sau khi cạo sát.
the unhaired portions of the fabric felt different.
Cô ấy thoa thuốc mỡ lên bụng không có lông của con mèo theo hướng dẫn của bác sĩ thú y.
he was surprised by how unhaired his head felt.
Đầu của đứa bé gần như hoàn toàn không có lông, chỉ có một vài sợi gần đỉnh đầu.
the unhaired section revealed new skin underneath.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now