unheeds warnings
Bỏ qua các cảnh báo
unheeds advice
Bỏ qua lời khuyên
unheeds counsel
Bỏ qua lời khuyên
unheeds cautions
Bỏ qua các cảnh báo
the driver unheeds the warning signs and continues through the flooded road.
Người lái xe không thèm nghe theo các biển cảnh báo và tiếp tục đi qua con đường ngập nước.
she unheeds all advice and makes the same mistakes again.
Cô ấy không thèm nghe theo bất kỳ lời khuyên nào và lại mắc phải những sai lầm giống như trước.
the company unheeds customer complaints about the defective product.
Công ty không thèm nghe theo các khiếu nại của khách hàng về sản phẩm lỗi.
he unheeds his doctor's warnings about smoking.
Anh ta không thèm nghe theo những lời cảnh báo của bác sĩ về việc hút thuốc.
the government unheeds public protests against the new policy.
Chính phủ không thèm nghe theo các cuộc biểu tình công khai chống lại chính sách mới.
the student unheeds the teacher's instructions and fails the exam.
Học sinh không thèm nghe theo chỉ dẫn của giáo viên và không đỗ kỳ thi.
they unheeds the environmental concerns of local residents.
Họ không thèm nghe theo các lo ngại về môi trường của cư dân địa phương.
the politician unheeds the objections from opposition parties.
Chính trị gia không thèm nghe theo các phản đối từ các đảng đối lập.
the investor unheeds the red flags and loses millions.
Người đầu tư không thèm nghe theo các tín hiệu đỏ và mất hàng triệu đô la.
the athlete unheeds the pain and pushes through the injury.
Vận động viên không thèm nghe theo cơn đau và tiếp tục thi đấu dù bị chấn thương.
parents often unheeds their children's requests for attention.
Cha mẹ thường không thèm nghe theo những yêu cầu được sự chú ý của con cái.
the manager unheeds the team's suggestions for improvement.
Quản lý không thèm nghe theo các đề xuất cải tiến từ đội nhóm.
unheeds warnings
Bỏ qua các cảnh báo
unheeds advice
Bỏ qua lời khuyên
unheeds counsel
Bỏ qua lời khuyên
unheeds cautions
Bỏ qua các cảnh báo
the driver unheeds the warning signs and continues through the flooded road.
Người lái xe không thèm nghe theo các biển cảnh báo và tiếp tục đi qua con đường ngập nước.
she unheeds all advice and makes the same mistakes again.
Cô ấy không thèm nghe theo bất kỳ lời khuyên nào và lại mắc phải những sai lầm giống như trước.
the company unheeds customer complaints about the defective product.
Công ty không thèm nghe theo các khiếu nại của khách hàng về sản phẩm lỗi.
he unheeds his doctor's warnings about smoking.
Anh ta không thèm nghe theo những lời cảnh báo của bác sĩ về việc hút thuốc.
the government unheeds public protests against the new policy.
Chính phủ không thèm nghe theo các cuộc biểu tình công khai chống lại chính sách mới.
the student unheeds the teacher's instructions and fails the exam.
Học sinh không thèm nghe theo chỉ dẫn của giáo viên và không đỗ kỳ thi.
they unheeds the environmental concerns of local residents.
Họ không thèm nghe theo các lo ngại về môi trường của cư dân địa phương.
the politician unheeds the objections from opposition parties.
Chính trị gia không thèm nghe theo các phản đối từ các đảng đối lập.
the investor unheeds the red flags and loses millions.
Người đầu tư không thèm nghe theo các tín hiệu đỏ và mất hàng triệu đô la.
the athlete unheeds the pain and pushes through the injury.
Vận động viên không thèm nghe theo cơn đau và tiếp tục thi đấu dù bị chấn thương.
parents often unheeds their children's requests for attention.
Cha mẹ thường không thèm nghe theo những yêu cầu được sự chú ý của con cái.
the manager unheeds the team's suggestions for improvement.
Quản lý không thèm nghe theo các đề xuất cải tiến từ đội nhóm.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now