unicefs

[Mỹ]/juːˈnɪsɛf/
[Anh]/juːˈnɪsɛf/

Dịch

abbr.Quỹ Nhi đồng Liên hợp quốc về cứu trợ khẩn cấp

Cụm từ & Cách kết hợp

unicefs support

sự hỗ trợ của unicef

unicefs programs

các chương trình của unicef

unicefs initiatives

các sáng kiến của unicef

unicefs funding

kinh phí của unicef

unicefs outreach

hoạt động tiếp cận của unicef

unicefs advocacy

sự vận động của unicef

unicefs partnership

quan hệ đối tác của unicef

unicefs resources

các nguồn lực của unicef

unicefs efforts

nỗ lực của unicef

unicefs impact

tác động của unicef

Câu ví dụ

unicefs provide assistance to children in need.

unicef cung cấp hỗ trợ cho trẻ em có nhu cầu.

many countries support unicefs initiatives.

nhiều quốc gia hỗ trợ các sáng kiến của unicef.

unicefs works to improve education for all children.

unicef làm việc để cải thiện giáo dục cho tất cả trẻ em.

volunteers help unicefs in various projects.

các tình nguyện viên giúp đỡ unicef trong các dự án khác nhau.

unicefs campaigns raise awareness about child rights.

các chiến dịch của unicef nâng cao nhận thức về quyền trẻ em.

unicefs provides medical care to vulnerable children.

unicef cung cấp dịch vụ chăm sóc y tế cho trẻ em dễ bị tổn thương.

donations to unicefs can change lives.

các khoản quyên góp cho unicef có thể thay đổi cuộc sống.

unicefs collaborates with local organizations for better impact.

unicef hợp tác với các tổ chức địa phương để có tác động tốt hơn.

unicefs focuses on nutrition for children in crisis.

unicef tập trung vào dinh dưỡng cho trẻ em trong tình trạng khủng hoảng.

unicefs aims to end child poverty worldwide.

unicef đặt mục tiêu chấm dứt tình trạng đói nghèo trẻ em trên toàn thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay