unicyclists

[Mỹ]/ˈjuːnɪˌsaɪklɪsts/
[Anh]/ˈjuːnɪˌsaɪklɪsts/

Dịch

n. số nhiều của unicyclist; những người lái xe một bánh.

Câu ví dụ

the skilled unicyclists performed amazing tricks at the circus.

những người đi xe một bánh tài năng đã thực hiện những trò chơi tuyệt vời tại nhà hát mạo hiểm.

professional unicyclists compete in international competitions every year.

các vận động viên đi xe một bánh chuyên nghiệp thi đấu tại các giải đấu quốc tế hàng năm.

the talented unicyclists practiced for hours to master their balance.

những người đi xe một bánh tài năng tập luyện trong nhiều giờ để chinh phục sự cân bằng của họ.

circus unicyclists entertained crowds with their daring performances.

các vận động viên đi xe một bánh trong nhà hát mạo hiểm giải trí đám đông với các màn trình diễn dũng cảm của họ.

experienced unicyclists can ride backward and jump over obstacles.

các vận động viên đi xe một bánh có kinh nghiệm có thể đi lùi và nhảy qua chướng ngại vật.

the nimble unicyclists navigated through the crowded marketplace.

những người đi xe một bánh nhanh nhẹn di chuyển qua khu chợ đông đúc.

acrobatic unicyclists performed synchronized routines at the festival.

các vận động viên đi xe một bánh thể dục dụng cụ thực hiện các bài tập đồng bộ tại lễ hội.

young street unicyclists gathered in the park to practice together.

các vận động viên đi xe một bánh trẻ tuổi trên đường phố tụ tập trong công viên để tập luyện cùng nhau.

competitive unicyclists train rigorously to win championship titles.

các vận động viên đi xe một bánh thi đấu tập luyện nghiêm túc để giành được các danh hiệu vô địch.

the daring unicyclists rode across the tightrope with great skill.

những người đi xe một bánh dũng cảm đã đi qua dây thừng với kỹ năng tuyệt vời.

famous unicyclists from around the world attended the global summit.

các vận động viên đi xe một bánh nổi tiếng từ khắp nơi trên thế giới tham dự hội nghị toàn cầu.

the unicyclists demonstrated impressive balance during the show.

các vận động viên đi xe một bánh đã thể hiện sự cân bằng ấn tượng trong buổi biểu diễn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay