uninclined to help
không muốn giúp đỡ
being uninclined
không muốn làm
quite uninclined
thực sự không muốn
uninclined to speak
không muốn nói
she's uninclined
cô ấy không muốn
uninclined now
không muốn bây giờ
feel uninclined
cảm thấy không muốn
was uninclined
trước đây không muốn
they're uninclined
họ không muốn
uninclined to change
không muốn thay đổi
i am uninclined to accept your proposal at this time.
Tôi không có hứng thú chấp nhận đề xuất của bạn vào thời điểm này.
she was uninclined to participate in the team-building exercise.
Cô ấy không có hứng thú tham gia vào hoạt động xây dựng đội nhóm.
he seemed uninclined to offer any assistance whatsoever.
Anh ấy dường như không có hứng thú giúp đỡ bất cứ điều gì.
the board was uninclined to approve the new budget.
Hội đồng không có hứng thú phê duyệt ngân sách mới.
they were uninclined to change their original plans.
Họ không có hứng thú thay đổi kế hoạch ban đầu của họ.
the dog was uninclined to chase the ball today.
Hôm nay, chú chó không có hứng thú đuổi bắt quả bóng.
i'm uninclined to believe everything i read online.
Tôi không có hứng thú tin tất cả những gì tôi đọc trên mạng.
the committee was uninclined to make a hasty decision.
Ban thư ký không có hứng thú đưa ra quyết định vội vàng.
he was uninclined to discuss the matter further.
Anh ấy không có hứng thú thảo luận thêm về vấn đề này.
the researchers were uninclined to publish preliminary findings.
Các nhà nghiên cứu không có hứng thú công bố những phát hiện sơ bộ.
she was uninclined to take on any extra responsibilities.
Cô ấy không có hứng thú đảm nhận thêm bất kỳ trách nhiệm nào.
uninclined to help
không muốn giúp đỡ
being uninclined
không muốn làm
quite uninclined
thực sự không muốn
uninclined to speak
không muốn nói
she's uninclined
cô ấy không muốn
uninclined now
không muốn bây giờ
feel uninclined
cảm thấy không muốn
was uninclined
trước đây không muốn
they're uninclined
họ không muốn
uninclined to change
không muốn thay đổi
i am uninclined to accept your proposal at this time.
Tôi không có hứng thú chấp nhận đề xuất của bạn vào thời điểm này.
she was uninclined to participate in the team-building exercise.
Cô ấy không có hứng thú tham gia vào hoạt động xây dựng đội nhóm.
he seemed uninclined to offer any assistance whatsoever.
Anh ấy dường như không có hứng thú giúp đỡ bất cứ điều gì.
the board was uninclined to approve the new budget.
Hội đồng không có hứng thú phê duyệt ngân sách mới.
they were uninclined to change their original plans.
Họ không có hứng thú thay đổi kế hoạch ban đầu của họ.
the dog was uninclined to chase the ball today.
Hôm nay, chú chó không có hứng thú đuổi bắt quả bóng.
i'm uninclined to believe everything i read online.
Tôi không có hứng thú tin tất cả những gì tôi đọc trên mạng.
the committee was uninclined to make a hasty decision.
Ban thư ký không có hứng thú đưa ra quyết định vội vàng.
he was uninclined to discuss the matter further.
Anh ấy không có hứng thú thảo luận thêm về vấn đề này.
the researchers were uninclined to publish preliminary findings.
Các nhà nghiên cứu không có hứng thú công bố những phát hiện sơ bộ.
she was uninclined to take on any extra responsibilities.
Cô ấy không có hứng thú đảm nhận thêm bất kỳ trách nhiệm nào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay