uninstallings

[Mỹ]//.ʌnɪnˈstɔːlɪŋz//
[Anh]//.ʌnɪnˈstɔːlɪŋz//

Dịch

n. danh từ số nhiều của uninstalling; các hành động hoặc trường hợp gỡ cài đặt phần mềm hoặc ứng dụng khỏi máy tính hoặc thiết bị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay