unloader

[Mỹ]/ʌnˈləʊdə/
[Anh]/ʌnˈloʊdər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.máy để dỡ hàng; người dỡ xe; thiết bị để giảm tải

Cụm từ & Cách kết hợp

dock unloader

bến bãi dỡ hàng

bulk unloader

dỡ hàng rời

container unloader

dỡ hàng container

truck unloader

dỡ hàng từ xe tải

ship unloader

dỡ hàng từ tàu

automatic unloader

dỡ hàng tự động

pneumatic unloader

dỡ hàng bằng khí nén

rail unloader

dỡ hàng từ tàu hỏa

mobile unloader

dỡ hàng di động

manual unloader

dỡ hàng thủ công

Câu ví dụ

the unloader efficiently removed the cargo from the ship.

người dỡ hàng đã dỡ hàng hóa từ tàu một cách hiệu quả.

the unloader needs to be careful with fragile items.

người dỡ hàng cần phải cẩn thận với những vật phẩm dễ vỡ.

we hired a professional unloader for the event.

chúng tôi đã thuê một người dỡ hàng chuyên nghiệp cho sự kiện.

the unloader worked overtime to finish the job.

người dỡ hàng đã làm thêm giờ để hoàn thành công việc.

every unloader must wear safety gear on the job.

mỗi người dỡ hàng phải mặc đồ bảo hộ khi làm việc.

the unloader used a forklift to speed up the process.

người dỡ hàng đã sử dụng xe nâng để đẩy nhanh quá trình.

our unloader is trained to handle hazardous materials.

người dỡ hàng của chúng tôi được đào tạo để xử lý vật liệu nguy hiểm.

the unloader reported a delay due to bad weather.

người dỡ hàng báo cáo về sự chậm trễ do thời tiết xấu.

the unloader coordinated with the warehouse staff.

người dỡ hàng đã phối hợp với nhân viên kho.

after the unloader finished, the area was cleared.

sau khi người dỡ hàng hoàn thành, khu vực đã được dọn dẹp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay