unmagnetization

[Mỹ]/[ʌnˈmæɡnɪtɪzəʃən]/
[Anh]/[ʌnˈmæɡnɪtɪzəʃən]/

Dịch

n. Quá trình loại bỏ từ tính khỏi một vật liệu; trạng thái không mang từ tính.
v. Loại bỏ từ tính khỏi một vật liệu.

Cụm từ & Cách kết hợp

unmagnetization process

quá trình khử từ

prevent unmagnetization

ngăn ngừa khử từ

unmagnetization testing

kiểm tra khử từ

unmagnetization effect

ảnh hưởng khử từ

causing unmagnetization

gây khử từ

after unmagnetization

sau khi khử từ

unmagnetization risk

rủi ro khử từ

unmagnetization analysis

phân tích khử từ

unmagnetization layer

lớp khử từ

Câu ví dụ

the unmagnetization of the steel sample was carefully monitored.

Việc khử từ của mẫu thép đã được theo dõi cẩn thận.

complete unmagnetization is crucial for accurate measurements.

Việc khử từ hoàn toàn là rất quan trọng đối với các phép đo chính xác.

we observed a rapid unmagnetization after applying the alternating current.

Chúng tôi quan sát thấy quá trình khử từ diễn ra nhanh chóng sau khi áp dụng dòng điện xoay chiều.

the process of unmagnetization requires a controlled environment.

Quy trình khử từ đòi hỏi một môi trường được kiểm soát.

slow unmagnetization is often preferred to prevent damage.

Việc khử từ chậm thường được ưa chuộng để tránh gây hư hại.

the unmagnetization field strength was gradually reduced.

Độ mạnh của trường khử từ được giảm dần.

residual magnetism can be eliminated through unmagnetization.

Từ tính dư có thể được loại bỏ thông qua quá trình khử từ.

we used a specialized coil for efficient unmagnetization.

Chúng tôi đã sử dụng một cuộn dây chuyên dụng để khử từ hiệu quả.

the unmagnetization process took approximately thirty minutes.

Quá trình khử từ mất khoảng ba mươi phút.

post-processing often includes a step for unmagnetization.

Chuẩn bị sau xử lý thường bao gồm bước khử từ.

careful unmagnetization ensures the material's neutrality.

Việc khử từ cẩn thận đảm bảo tính trung tính của vật liệu.

the goal was to achieve thorough unmagnetization of the core.

Mục tiêu là đạt được việc khử từ hoàn toàn cho lõi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay