unmerciful critic
nhà phê bình tàn nhẫn
unmerciful punishment
hình phạt tàn nhẫn
unmerciful fate
số phận tàn nhẫn
unmerciful storm
cơn bão tàn nhẫn
unmerciful ruler
nhà cai trị tàn nhẫn
unmerciful conditions
những điều kiện tàn nhẫn
unmerciful reality
thực tế tàn nhẫn
unmerciful world
thế giới tàn nhẫn
unmerciful gaze
ánh nhìn tàn nhẫn
his unmerciful criticism hurt her feelings deeply.
Chỉ trích tàn nhẫn của anh ấy đã làm tổn thương sâu sắc đến cảm xúc của cô.
the unmerciful storm destroyed many homes in the area.
Cơn bão tàn nhẫn đã phá hủy nhiều ngôi nhà trong khu vực.
she faced unmerciful challenges during her journey.
Cô ấy đã phải đối mặt với những thử thách tàn nhẫn trong suốt hành trình của mình.
the unmerciful heat made it difficult to work outside.
Nhiệt độ tàn nhẫn khiến việc làm việc ngoài trời trở nên khó khăn.
his unmerciful nature made him few friends.
Tính cách tàn nhẫn của anh ấy khiến anh ấy ít có bạn bè.
the unmerciful pace of life in the city can be overwhelming.
Tốc độ sống tàn nhẫn ở thành phố có thể quá sức.
they received unmerciful treatment from their opponents.
Họ đã nhận được sự đối xử tàn nhẫn từ đối thủ của mình.
the unmerciful reality of war affected everyone.
Sự thật tàn nhẫn của chiến tranh đã ảnh hưởng đến mọi người.
her unmerciful dedication to her work impressed everyone.
Sự tận tâm tàn nhẫn của cô ấy với công việc đã gây ấn tượng với mọi người.
the unmerciful truth is that life isn't always fair.
Sự thật tàn nhẫn là cuộc sống không phải lúc nào cũng công bằng.
unmerciful critic
nhà phê bình tàn nhẫn
unmerciful punishment
hình phạt tàn nhẫn
unmerciful fate
số phận tàn nhẫn
unmerciful storm
cơn bão tàn nhẫn
unmerciful ruler
nhà cai trị tàn nhẫn
unmerciful conditions
những điều kiện tàn nhẫn
unmerciful reality
thực tế tàn nhẫn
unmerciful world
thế giới tàn nhẫn
unmerciful gaze
ánh nhìn tàn nhẫn
his unmerciful criticism hurt her feelings deeply.
Chỉ trích tàn nhẫn của anh ấy đã làm tổn thương sâu sắc đến cảm xúc của cô.
the unmerciful storm destroyed many homes in the area.
Cơn bão tàn nhẫn đã phá hủy nhiều ngôi nhà trong khu vực.
she faced unmerciful challenges during her journey.
Cô ấy đã phải đối mặt với những thử thách tàn nhẫn trong suốt hành trình của mình.
the unmerciful heat made it difficult to work outside.
Nhiệt độ tàn nhẫn khiến việc làm việc ngoài trời trở nên khó khăn.
his unmerciful nature made him few friends.
Tính cách tàn nhẫn của anh ấy khiến anh ấy ít có bạn bè.
the unmerciful pace of life in the city can be overwhelming.
Tốc độ sống tàn nhẫn ở thành phố có thể quá sức.
they received unmerciful treatment from their opponents.
Họ đã nhận được sự đối xử tàn nhẫn từ đối thủ của mình.
the unmerciful reality of war affected everyone.
Sự thật tàn nhẫn của chiến tranh đã ảnh hưởng đến mọi người.
her unmerciful dedication to her work impressed everyone.
Sự tận tâm tàn nhẫn của cô ấy với công việc đã gây ấn tượng với mọi người.
the unmerciful truth is that life isn't always fair.
Sự thật tàn nhẫn là cuộc sống không phải lúc nào cũng công bằng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now