unmeritorious

[Mỹ]/[ʌnˈmɛrɪtərəs]/
[Anh]/[ʌnˈmɛrɪtərəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không xứng đáng; không đáng kể; Thiếu giá trị hoặc xuất sắc; Không đáng khen ngợi hoặc công nhận.

Cụm từ & Cách kết hợp

unmeritorious claim

đề xuất không xứng đáng

being unmeritorious

là không xứng đáng

deemed unmeritorious

được coi là không xứng đáng

utterly unmeritorious

hoàn toàn không xứng đáng

unmeritorious effort

nỗ lực không xứng đáng

find unmeritorious

phát hiện là không xứng đáng

highly unmeritorious

rất không xứng đáng

was unmeritorious

đã không xứng đáng

consider unmeritorious

cân nhắc là không xứng đáng

prove unmeritorious

chứng minh là không xứng đáng

Câu ví dụ

he felt unmeritorious of the award after learning of his colleagues' contributions.

Anh cảm thấy không xứng đáng với giải thưởng sau khi biết về những đóng góp của đồng nghiệp.

the politician's unmeritorious claims about the project were widely criticized.

Các tuyên bố không xứng đáng của chính trị gia về dự án đã bị chỉ trích rộng rãi.

despite his efforts, he believed his achievements were ultimately unmeritorious.

Dù đã cố gắng, anh vẫn cho rằng thành tựu của mình cuối cùng cũng không xứng đáng.

she questioned whether his promotion was based on merit or unmeritorious favoritism.

Cô nghi ngờ việc thăng chức của anh là dựa trên năng lực hay sự thiên vị không xứng đáng.

the unmeritorious praise felt insincere and motivated by personal gain.

Chiếc lời khen không xứng đáng cảm thấy thiếu chân thành và được thúc đẩy bởi lợi ích cá nhân.

he resigned, feeling his position was given to him through unmeritorious means.

Anh từ chức, cảm thấy vị trí của mình được trao cho anh bằng những phương tiện không xứng đáng.

the committee rejected the proposal due to its unmeritorious and unsubstantiated claims.

Hội đồng đã bác bỏ đề xuất do các tuyên bố không xứng đáng và không có cơ sở.

she refused to accept the honor, considering herself unmeritorious compared to others.

Cô từ chối nhận vinh dự, vì cô cho rằng mình không xứng đáng so với những người khác.

the unmeritorious boasting of the team's success irritated the coach.

Chiếc lời tự hào không xứng đáng về thành công của đội đã làm bực tức huấn luyện viên.

he acknowledged that his initial success was largely unmeritorious luck.

Anh thừa nhận rằng thành công ban đầu của anh phần lớn là may mắn không xứng đáng.

the unmeritorious argument lacked any factual basis and was easily dismissed.

Luận điểm không xứng đáng thiếu cơ sở thực tế và dễ dàng bị bác bỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay