the wildlife in the area is left unmolested
động vật hoang dã trong khu vực được để yên không bị quấy rầy
to enjoy a peaceful and unmolested environment
để tận hưởng một môi trường thanh bình và không bị quấy rầy
to travel unmolested through the forest
để đi lại không bị quấy rầy xuyên qua khu rừng
the historical site has remained unmolested for centuries
di tích lịch sử vẫn còn nguyên vẹn qua nhiều thế kỷ
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay