unmolested

[Mỹ]/ʌnmə'lestɪd/
[Anh]/ˌʌnmə'lɛstɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không bị quấy rối hoặc can thiệp

Câu ví dụ

the wildlife in the area is left unmolested

động vật hoang dã trong khu vực được để yên không bị quấy rầy

to enjoy a peaceful and unmolested environment

để tận hưởng một môi trường thanh bình và không bị quấy rầy

to travel unmolested through the forest

để đi lại không bị quấy rầy xuyên qua khu rừng

the historical site has remained unmolested for centuries

di tích lịch sử vẫn còn nguyên vẹn qua nhiều thế kỷ

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay