Theoretical physics often deals with unobservable phenomena.
Vật lý lý thuyết thường giải quyết các hiện tượng không thể quan sát được.
In psychology, the unconscious mind is considered unobservable.
Trong tâm lý học, tâm trí vô thức được coi là không thể quan sát được.
The existence of dark matter remains unobservable through direct detection.
Sự tồn tại của vật chất tối vẫn không thể quan sát được thông qua phát hiện trực tiếp.
Unobservable variables can still have a significant impact on the outcome of a study.
Các biến số không thể quan sát được vẫn có thể có tác động đáng kể đến kết quả của một nghiên cứu.
Quantum mechanics involves unobservable entities like wave functions.
Cơ học lượng tử liên quan đến các thực thể không thể quan sát được như hàm sóng.
Some philosophers argue that unobservable entities should not be considered part of scientific theories.
Một số nhà triết học cho rằng các thực thể không thể quan sát được không nên được coi là một phần của các lý thuyết khoa học.
Detecting unobservable changes in climate patterns requires advanced technology.
Phát hiện những thay đổi không thể quan sát được trong các mô hình khí hậu đòi hỏi công nghệ tiên tiến.
The concept of time travel remains unobservable in the realm of physics.
Khái niệm du hành thời gian vẫn còn không thể quan sát được trong lĩnh vực vật lý.
Unobservable variables in economics can complicate the analysis of market behavior.
Các biến số không thể quan sát được trong kinh tế có thể làm phức tạp việc phân tích hành vi thị trường.
Researchers use indirect methods to study unobservable phenomena in biology.
Các nhà nghiên cứu sử dụng các phương pháp gián tiếp để nghiên cứu các hiện tượng không thể quan sát được trong sinh học.
Mathematical models can help make sense of these unobservable things.
Các mô hình toán học có thể giúp lý giải những điều không thể quan sát được này.
Nguồn: PBS Fun Science PopularizationScience, particularly more advanced sciences like physics or chemistry, are all about unobservables.
Khoa học, đặc biệt là các khoa học tiên tiến hơn như vật lý hoặc hóa học, xoay quanh những điều không thể quan sát được.
Nguồn: Yale University Open Course: Introduction to PsychologyNot from a mysterious or unobservable source, but from the inevitable interactions of three basic characteristics of life.
Không phải từ một nguồn bí ẩn hoặc không thể quan sát được, mà là từ sự tương tác không thể tránh khỏi của ba đặc điểm cơ bản của sự sống.
Nguồn: University of Alberta - Dinosaur PaleontologyBut the organism itself remained a black box: unobservable things such as emotions or thoughts were beyond the scope of objective inquiry.
Nhưng bản thân sinh vật vẫn là một hộp đen: những điều không thể quan sát được như cảm xúc hay suy nghĩ nằm ngoài phạm vi của các cuộc điều tra khách quan.
Nguồn: 2023-37As remote work is largely unobservable to supervisors, employers need to think about how they can objectively measure the quality of work in a way that is consistent for employees of similar rank.
Vì công việc từ xa thường khó quan sát đối với người giám sát, các nhà tuyển dụng cần suy nghĩ về cách họ có thể đánh giá khách quan chất lượng công việc một cách nhất quán cho nhân viên cùng cấp bậc.
Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam PapersAnd so, the behaviorist manifesto would then be to develop a science without anything that's unobservable and instead use notions like stimulus and response and reinforcement and punishment and environment that refer to real world and tangible events.
Vì vậy, tuyên ngôn của chủ nghĩa hành vi sẽ là phát triển một khoa học không có bất kỳ điều gì không thể quan sát được và thay vào đó sử dụng các khái niệm như kích thích và phản ứng và củng cố và trừng phạt và môi trường mà đề cập đến các sự kiện thực tế và hữu hình.
Nguồn: Yale University Open Course: Introduction to PsychologyTheoretical physics often deals with unobservable phenomena.
Vật lý lý thuyết thường giải quyết các hiện tượng không thể quan sát được.
In psychology, the unconscious mind is considered unobservable.
Trong tâm lý học, tâm trí vô thức được coi là không thể quan sát được.
The existence of dark matter remains unobservable through direct detection.
Sự tồn tại của vật chất tối vẫn không thể quan sát được thông qua phát hiện trực tiếp.
Unobservable variables can still have a significant impact on the outcome of a study.
Các biến số không thể quan sát được vẫn có thể có tác động đáng kể đến kết quả của một nghiên cứu.
Quantum mechanics involves unobservable entities like wave functions.
Cơ học lượng tử liên quan đến các thực thể không thể quan sát được như hàm sóng.
Some philosophers argue that unobservable entities should not be considered part of scientific theories.
Một số nhà triết học cho rằng các thực thể không thể quan sát được không nên được coi là một phần của các lý thuyết khoa học.
Detecting unobservable changes in climate patterns requires advanced technology.
Phát hiện những thay đổi không thể quan sát được trong các mô hình khí hậu đòi hỏi công nghệ tiên tiến.
The concept of time travel remains unobservable in the realm of physics.
Khái niệm du hành thời gian vẫn còn không thể quan sát được trong lĩnh vực vật lý.
Unobservable variables in economics can complicate the analysis of market behavior.
Các biến số không thể quan sát được trong kinh tế có thể làm phức tạp việc phân tích hành vi thị trường.
Researchers use indirect methods to study unobservable phenomena in biology.
Các nhà nghiên cứu sử dụng các phương pháp gián tiếp để nghiên cứu các hiện tượng không thể quan sát được trong sinh học.
Mathematical models can help make sense of these unobservable things.
Các mô hình toán học có thể giúp lý giải những điều không thể quan sát được này.
Nguồn: PBS Fun Science PopularizationScience, particularly more advanced sciences like physics or chemistry, are all about unobservables.
Khoa học, đặc biệt là các khoa học tiên tiến hơn như vật lý hoặc hóa học, xoay quanh những điều không thể quan sát được.
Nguồn: Yale University Open Course: Introduction to PsychologyNot from a mysterious or unobservable source, but from the inevitable interactions of three basic characteristics of life.
Không phải từ một nguồn bí ẩn hoặc không thể quan sát được, mà là từ sự tương tác không thể tránh khỏi của ba đặc điểm cơ bản của sự sống.
Nguồn: University of Alberta - Dinosaur PaleontologyBut the organism itself remained a black box: unobservable things such as emotions or thoughts were beyond the scope of objective inquiry.
Nhưng bản thân sinh vật vẫn là một hộp đen: những điều không thể quan sát được như cảm xúc hay suy nghĩ nằm ngoài phạm vi của các cuộc điều tra khách quan.
Nguồn: 2023-37As remote work is largely unobservable to supervisors, employers need to think about how they can objectively measure the quality of work in a way that is consistent for employees of similar rank.
Vì công việc từ xa thường khó quan sát đối với người giám sát, các nhà tuyển dụng cần suy nghĩ về cách họ có thể đánh giá khách quan chất lượng công việc một cách nhất quán cho nhân viên cùng cấp bậc.
Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam PapersAnd so, the behaviorist manifesto would then be to develop a science without anything that's unobservable and instead use notions like stimulus and response and reinforcement and punishment and environment that refer to real world and tangible events.
Vì vậy, tuyên ngôn của chủ nghĩa hành vi sẽ là phát triển một khoa học không có bất kỳ điều gì không thể quan sát được và thay vào đó sử dụng các khái niệm như kích thích và phản ứng và củng cố và trừng phạt và môi trường mà đề cập đến các sự kiện thực tế và hữu hình.
Nguồn: Yale University Open Course: Introduction to PsychologyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay