unpatriotic

[US]/ˌʌnpætrɪ'ɒtɪk/
[UK]/'ʌn'petrɪ'ɑtɪk/
Frequency: Very High

Translation

adj. thiếu lòng yêu nước, thiếu tình yêu đối với đất nước của mình

Example Sentences

accused of being unpatriotic

bị cáo buộc là thiếu yêu nước

accused of unpatriotic acts

bị cáo buộc có hành động thiếu yêu nước

Real-world Examples

Some football fans, and even US President Donald Trump, criticized the players for appearing unpatriotic.

Một số người hâm mộ bóng đá, và thậm chí cả Tổng thống Donald Trump của Mỹ, đã chỉ trích các cầu thủ vì có vẻ bất xứng với tổ quốc.

Source: VOA Slow English - America

Mr. Bannon described a meeting between Mr. Trump's son Donald Jr. and a group of Russians as treasonous and unpatriotic.

Ông Bannon mô tả cuộc gặp giữa con trai của ông Trump, Donald Jr., và một nhóm người Nga là phản quốc và bất xứng với tổ quốc.

Source: BBC World Headlines

But during the American Revolution, a large number of Americans switched to coffee because tea had become unpatriotic.

Nhưng trong cuộc Cách mạng Mỹ, một số lượng lớn người Mỹ chuyển sang uống cà phê vì trà đã trở nên bất xứng với tổ quốc.

Source: Cheddar Scientific Interpretation

And while this approach was born in England, it really thrived in America as a tool to strip unpatriotic identities from immigrants and encourage discipline.

Và trong khi phương pháp này bắt nguồn từ nước Anh, nó thực sự phát triển mạnh mẽ ở nước Mỹ như một công cụ để tước đi danh tính bất xứng với tổ quốc của những người nhập cư và khuyến khích kỷ luật.

Source: Q&A in progress.

In a statement, he said, " It was unfortunate that on-field protests created a false perception among many that thousands of NFL players were unpatriotic. This is not and was never the case" .

Trong một tuyên bố, ông nói: "Thật đáng tiếc khi những cuộc biểu tình trên sân cỏ tạo ra một nhận thức sai lệch trong nhiều người rằng hàng ngàn cầu thủ NFL là bất xứng với tổ quốc. Đây không phải và chưa bao giờ là sự thật."

Source: VOA Slow English - America

While cracking down on the Panthers, Meir attempted to defend Eastern European Jews by claiming that they had faced more deprivation and discrimination than other Jews and accused the Panthers of being unpatriotic.

Trong khi đàn áp các Panthers, Meir cố gắng bảo vệ người Do Thái Đông Âu bằng cách cho rằng họ đã phải đối mặt với nhiều tước đoạt và phân biệt đối xử hơn những người Do Thái khác và cáo buộc các Panthers là bất xứng với tổ quốc.

Source: Character Profile

To come back to earth and prose, I might think it unpatriotic of him to choose a German boat, but on no other line did you receive such attention and accommodation for your money.

Để trở lại với thực tế và văn xuôi, tôi có thể nghĩ rằng việc ông ấy chọn một chiếc thuyền của Đức là bất xứng với tổ quốc, nhưng ở không dòng nào khác bạn nhận được sự quan tâm và chỗ ở xứng đáng cho số tiền của mình.

Source: Amateur Thief Rafiz

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now