unpolarize

[US]/ˌʌnˈpəʊləraɪz/
[UK]/ˌʌnˈpoʊləraɪz/

Translation

v. làm mất tính cực; khiến mất tính cực; (vật lý) khiến (ánh sáng, v.v.) trở nên không cực hóa

Phrases & Collocations

unpolarize society

làm giảm tính cực hóa xã hội

unpolarize the debate

làm giảm tính cực hóa cuộc tranh luận

unpolarize the discourse

làm giảm tính cực hóa diễn đàn

unpolarize politics

làm giảm tính cực hóa chính trị

unpolarize public opinion

làm giảm tính cực hóa dư luận công chúng

unpolarized discussion

cuộc thảo luận không cực hóa

unpolarized debate

cuộc tranh luận không cực hóa

unpolarized dialogue

cuộc đối thoại không cực hóa

unpolarized politics

chính trị không cực hóa

Example Sentences

the physicist attempted to unpolarize the light beam using a quarter-wave plate.

Nhà vật lý đã cố gắng làm mất tính phân cực của chùm ánh sáng bằng cách sử dụng tấm sóng 1/4.

to measure the neutral value, you must first unpolarize the electrode.

Để đo giá trị trung tính, bạn phải làm mất tính phân cực của điện cực trước.

their goal was to unpolarize the debate and find common ground.

Mục tiêu của họ là làm mất tính phân cực trong cuộc tranh luận và tìm ra điểm chung.

can we unpolarize the magnets by heating them above their curie temperature?

Ta có thể làm mất tính phân cực của nam châm bằng cách đun nóng chúng ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ Curie của chúng không?

it is difficult to unpolarize public opinion on such a divisive issue.

Rất khó làm mất tính phân cực của dư luận về một vấn đề chia rẽ như vậy.

the chemical agent helped unpolarize the cellular membrane rapidly.

Chất hóa học đã giúp làm mất tính phân cực của màng tế bào một cách nhanh chóng.

we need to unpolarize the capacitor before handling it safely.

Chúng ta cần làm mất tính phân cực của tụ điện trước khi xử lý nó một cách an toàn.

the moderator tried to unpolarize the discussion between the candidates.

Người điều phối đã cố gắng làm mất tính phân cực trong cuộc thảo luận giữa các ứng cử viên.

applying an alternating current will unpolarize the electrodes.

Áp dụng dòng điện xoay chiều sẽ làm mất tính phân cực của các điện cực.

this filter is designed to unpolarize the incoming light signal.

Lọc này được thiết kế để làm mất tính phân cực của tín hiệu ánh sáng đầu vào.

efforts to unpolarize the political climate have largely failed.

Các nỗ lực làm mất tính phân cực trong bối cảnh chính trị đã phần lớn thất bại.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now