unpresentable

[Mỹ]/ʌnprɪˈzɛntəbl/
[Anh]/ʌnprɪˈzɛntəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không phù hợp để được trình bày hoặc thể hiện

Cụm từ & Cách kết hợp

unpresentable attire

hình thức không thể chấp nhận được

unpresentable appearance

dáng vẻ không thể chấp nhận được

unpresentable behavior

hành vi không thể chấp nhận được

unpresentable condition

tình trạng không thể chấp nhận được

unpresentable image

hình ảnh không thể chấp nhận được

unpresentable situation

tình huống không thể chấp nhận được

unpresentable product

sản phẩm không thể chấp nhận được

unpresentable space

không gian không thể chấp nhận được

unpresentable presentation

bản trình bày không thể chấp nhận được

unpresentable report

báo cáo không thể chấp nhận được

Câu ví dụ

the presentation was unpresentable due to technical issues.

bản trình bày không thể trình bày được do sự cố kỹ thuật.

her outfit was considered unpresentable for the formal event.

quần áo của cô ấy được cho là không phù hợp với sự kiện trang trọng.

the report was filled with errors, making it unpresentable.

bản báo cáo chứa đầy lỗi, khiến nó không thể trình bày được.

he felt unpresentable after spilling coffee on his shirt.

anh ấy cảm thấy không thể xuất hiện trước công chúng sau khi làm đổ cà phê lên áo sơ mi của mình.

the room was left in an unpresentable state after the party.

phòng đã bị bỏ lại trong tình trạng không thể chấp nhận được sau bữa tiệc.

her unpresentable behavior at the meeting surprised everyone.

hành vi không thể chấp nhận được của cô ấy tại cuộc họp đã khiến mọi người bất ngờ.

the unpresentable condition of the documents delayed the project.

tình trạng không thể chấp nhận được của các tài liệu đã trì hoãn dự án.

they decided to cancel the event because the venue was unpresentable.

họ quyết định hủy sự kiện vì địa điểm không thể chấp nhận được.

his unpresentable attitude made it hard for him to make friends.

thái độ không thể chấp nhận được của anh ấy khiến anh ấy khó kết bạn.

the unpresentable state of the website affected its credibility.

tình trạng không thể chấp nhận được của trang web đã ảnh hưởng đến uy tín của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay