unpruned trees
cây chưa cắt tỉa
unpruned branches
nhánh cây chưa cắt tỉa
unpruned garden
vườn chưa cắt tỉa
unpruned plants
cây trồng chưa cắt tỉa
unpruned growth
sự sinh trưởng chưa cắt tỉa
unpruned bushes
bụi cây chưa cắt tỉa
unpruned hedges
hàng rào cây chưa cắt tỉa
unpruned vines
bèo dại chưa cắt tỉa
unpruned fruit
hoa quả chưa cắt tỉa
unpruned landscape
khung cảnh chưa cắt tỉa
the garden was left unpruned for years.
khu vườn bị bỏ quên và không được cắt tỉa trong nhiều năm.
unpruned trees can grow wildly and take up too much space.
cây không được cắt tỉa có thể phát triển hoang dã và chiếm quá nhiều không gian.
her hair was unpruned and messy after the storm.
tóc của cô ấy không được cắt tỉa và rối sau cơn bão.
unpruned bushes can attract pests and diseases.
cây bụi không được cắt tỉa có thể thu hút sâu bệnh.
the unpruned vines produced fewer grapes this season.
những cây nho không được cắt tỉa cho ra ít quả hơn vào mùa này.
we decided to leave the plants unpruned for a more natural look.
chúng tôi quyết định để cây trồng không được cắt tỉa để có vẻ ngoài tự nhiên hơn.
unpruned hedges can create a wild and unkempt appearance.
ráo chắn không được cắt tỉa có thể tạo ra vẻ ngoài hoang dã và không gọn gàng.
the unpruned roses bloomed beautifully despite their wild shape.
những bông hồng không được cắt tỉa vẫn nở đẹp bất chấp hình dáng hoang dã của chúng.
he prefers his garden unpruned to support local wildlife.
anh ấy thích để vườn của mình không được cắt tỉa để hỗ trợ động vật hoang dã địa phương.
unpruned fruit trees often yield smaller fruits.
cây ăn quả không được cắt tỉa thường cho ra những quả nhỏ hơn.
unpruned trees
cây chưa cắt tỉa
unpruned branches
nhánh cây chưa cắt tỉa
unpruned garden
vườn chưa cắt tỉa
unpruned plants
cây trồng chưa cắt tỉa
unpruned growth
sự sinh trưởng chưa cắt tỉa
unpruned bushes
bụi cây chưa cắt tỉa
unpruned hedges
hàng rào cây chưa cắt tỉa
unpruned vines
bèo dại chưa cắt tỉa
unpruned fruit
hoa quả chưa cắt tỉa
unpruned landscape
khung cảnh chưa cắt tỉa
the garden was left unpruned for years.
khu vườn bị bỏ quên và không được cắt tỉa trong nhiều năm.
unpruned trees can grow wildly and take up too much space.
cây không được cắt tỉa có thể phát triển hoang dã và chiếm quá nhiều không gian.
her hair was unpruned and messy after the storm.
tóc của cô ấy không được cắt tỉa và rối sau cơn bão.
unpruned bushes can attract pests and diseases.
cây bụi không được cắt tỉa có thể thu hút sâu bệnh.
the unpruned vines produced fewer grapes this season.
những cây nho không được cắt tỉa cho ra ít quả hơn vào mùa này.
we decided to leave the plants unpruned for a more natural look.
chúng tôi quyết định để cây trồng không được cắt tỉa để có vẻ ngoài tự nhiên hơn.
unpruned hedges can create a wild and unkempt appearance.
ráo chắn không được cắt tỉa có thể tạo ra vẻ ngoài hoang dã và không gọn gàng.
the unpruned roses bloomed beautifully despite their wild shape.
những bông hồng không được cắt tỉa vẫn nở đẹp bất chấp hình dáng hoang dã của chúng.
he prefers his garden unpruned to support local wildlife.
anh ấy thích để vườn của mình không được cắt tỉa để hỗ trợ động vật hoang dã địa phương.
unpruned fruit trees often yield smaller fruits.
cây ăn quả không được cắt tỉa thường cho ra những quả nhỏ hơn.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now