unreproachable

[Mỹ]/ˌʌnrɪˈprəʊtʃəbəl/
[Anh]/ˌʌnrɪˈproʊtʃəbəl/

Dịch

adj. không đáng bị chỉ trích hoặc trách mắng; vô tội.

Cụm từ & Cách kết hợp

unreproachable conduct

hành vi không thể chê trách

unreproachable character

đạo đức không thể chê trách

unreproachable reputation

tiếng thơm không thể chê trách

unreproachable behavior

hành vi không thể chê trách

unreproachable record

lịch sử không thể chê trách

unreproachable integrity

sự trong sạch không thể chê trách

unreproachable honesty

sự trung thực không thể chê trách

unreproachable morals

đạo đức không thể chê trách

utterly unreproachable

hoàn toàn không thể chê trách

unreproachable service

dịch vụ không thể chê trách

Câu ví dụ

he maintained an unreproachable character throughout his long career.

Ông đã duy trì một nhân cách không thể chê trách suốt sự nghiệp dài lâu của mình.

the company has built an unreproachable reputation for quality products.

Doanh nghiệp đã xây dựng một danh tiếng không thể chê trách nhờ các sản phẩm chất lượng.

her conduct in public life has been entirely unreproachable.

Hành vi của bà trong đời sống công cộng hoàn toàn không thể chê trách.

the politician's voting record on ethics issues is unreproachable.

Lịch sử bỏ phiếu của chính trị gia này về các vấn đề đạo đức là không thể chê trách.

we expect all employees to maintain unreproachable standards of professionalism.

Chúng tôi kỳ vọng tất cả nhân viên đều duy trì tiêu chuẩn chuyên nghiệp không thể chê trách.

his honesty is absolutely unreproachable and beyond question.

Sự trung thực của ông hoàn toàn không thể chê trách và không ai có thể nghi ngờ.

the judge is known for his unreproachable integrity and fairness.

Tòa án nổi tiếng với sự trong sạch và công bằng không thể chê trách của ông.

she has an unreproachable moral character that earns her universal respect.

Bà có nhân cách đạo đức không thể chê trách, mang lại cho bà sự kính trọng phổ quát.

his spotless, unreproachable record spans twenty years of public service.

Lịch sử không tì vết, không thể chê trách của ông trải dài suốt hai mươi năm phục vụ công cộng.

the athlete maintained an unreproachable personal life despite fame.

Vận động viên duy trì cuộc sống cá nhân không thể chê trách bất chấp danh tiếng.

her unreproachable work ethic makes her a role model for colleagues.

Tinh thần làm việc không thể chê trách của bà khiến bà trở thành tấm gương sáng cho đồng nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay