unreputable

[Mỹ]/[ʌnˈrepjuːtəbl]/
[Anh]/[ʌnˈrepjuːtəbl]/

Dịch

adj. Có danh tiếng xấu; không đáng kính trọng; Không có danh tiếng tốt; Thiếu sự trung thực hoặc đáng tin cậy.

Cụm từ & Cách kết hợp

unreputable source

nguồn không đáng tin cậy

an unreputable firm

một công ty không đáng tin cậy

found unreputable

được phát hiện là không đáng tin cậy

highly unreputable

rất không đáng tin cậy

seem unreputable

có vẻ không đáng tin cậy

unreputable dealings

các giao dịch không đáng tin cậy

being unreputable

không đáng tin cậy

unreputable character

tính cách không đáng tin cậy

deemed unreputable

được đánh giá là không đáng tin cậy

utterly unreputable

hoàn toàn không đáng tin cậy

Câu ví dụ

we avoided the unreputable website after reading several negative reviews.

chúng tôi đã tránh xa trang web không uy tín sau khi đọc nhiều đánh giá tiêu cực.

the company hired an unreputable consultant with questionable experience.

công ty đã thuê một chuyên gia tư vấn không uy tín với kinh nghiệm đáng ngờ.

he warned us about dealing with an unreputable dealer selling used cars.

anh ta cảnh báo chúng tôi về việc giao dịch với một người bán xe đã qua sử dụng không uy tín.

the unreputable news source was known for spreading misinformation.

nguồn tin tức không uy tín nổi tiếng với việc lan truyền thông tin sai lệch.

she refused to invest in the unreputable business venture.

cô ấy từ chối đầu tư vào dự án kinh doanh không uy tín.

the unreputable repair shop charged exorbitant prices for poor service.

cửa hàng sửa chữa không uy tín đã tính giá cắt cổ cho dịch vụ kém chất lượng.

we reported the unreputable landlord to the tenant rights organization.

chúng tôi đã báo cáo về người chủ nhà không uy tín cho tổ chức quyền của người thuê nhà.

the unreputable charity organization was suspected of fraud.

tổ chức từ thiện không uy tín bị nghi ngờ là lừa đảo.

he was fired for associating with unreputable individuals.

anh ta bị sa thải vì có quan hệ với những người không uy tín.

the unreputable online marketplace was full of counterfeit products.

sàn giao dịch trực tuyến không uy tín tràn ngập các sản phẩm giả mạo.

avoid getting involved with any unreputable schemes or get-rich-quick plans.

tránh tham gia vào bất kỳ kế hoạch lừa đảo hoặc kế hoạch làm giàu nhanh chóng nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay